• Call 24/7: 0868843247 - 0989542247
    • Hotline/Zalo/Viber: 0909097665 - 0938748784
    • sale@congnghecao.vn

    BIẾN TẦN YASKAWA

    Thông số kỹ thuật Yaskawa A1000:
    -Nguồn cung cấp: 3 pha  200 – 240V,  380 – 480V, 50/60 Hz.
    -Dải tần số ra: 0 –  400 Hz.
    -Khả năng quá tải 150% trong 60S,
    -Dải điều khiển  từ: 0 – 10V, 4 –  20 mA.
    -Dải công suất từ: 0.5hp – 1000 hp
    -Chức năng vận hành:   Điều khiển đa tốc độ, Điều khiển AVR, PID, tự động reset khi có lỗi, tự động dò chức năng, kết nối truyền thông RS 485, có sẵn các bộ tham số chức năng cho từng ứng dụng cụ thể, khả năng tự động nhận dạng động cơ, kết nối truyền thông RS 485.

    -Bảo vệ quá áp, sụt áp, quá tải, nhiệt độ quá cao, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, chạm mát đầu ra khi cấp nguồn
    -Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 20.

    Ứng dụng:
    – Biến tần A1000 có thể sử dụng cho tải nặng như: hệ thống nâng hạ, di chuyển cầu trục, tời hàng…
    – Động cơ bơm, quạt gió, máy đóng gói, băng tải, máy đùn nhựa, máy nén khí, máy dệt, máy phay, Máy cắt tôn.

    Yaskawa A1000

    Thông số kỹ thuật Biến tần Yaskawa G7 series:
    – Khả năng quá tải 150% trong 1 phút (tải nặng), đỉnh 200%
    – Mômen khởi động 150% ở tần số: 1Hz (V/f); 0,5% (vector vòng hở); 0,3% (vector vòng kín)
    – Tần số đầu ra 0,01 đến 400Hz
    – Độ phân giải tần số đầu ra 0,001Hz
    – Dải điều khiển tốc độ 40:1 (V/f), 200:1 (vector vòng hở), 1000:1 (vector vòng kín)
    – Điều chỉnh tốc độ 1% (V/f); 0,2% (vector vòng hở); 0,01% (vector vòng kín)
    – Tốc độ phản hồi 60Hz
    – Mômen phản hồi 300Hz
    – Độ phân giải tần số/tốc độ 0,01% với tham chiếu digital; 0,3% với tham chiếu analog; 0,01Hz với tham chiếu mạng
    – Có thê điều chỉnh thời gian gia tốc/giảm tốc 0,01 đến 6000 giây
    – Đường cong S 0,00 đến 2,5 giây, có thể điều chỉnh cho mỗi góc
    Các đặc tính bảo vệ:
    – Giới hạn mômen 4 góc
    – Bảo vệ ngắn mạch: Pha với pha, nối đất
    – Quá tải động cơ (UL)
    – Dòng và mômen giới hạn
    – Phát hiện: Quá mômen, dưới mômen
    – Sự cố mạch: Quá dòng, quá áp và quá nhiệt
    – Mất pha: Đầu vào/đầu ra
    Thiết kế:
    – Giao diện gồm bộ phím với LCD 5 lines x 16 character, ngược sáng, 7 ngôn ngữ, chức năng copy
    – Cài đặt đa tốc độ: 17
    – Chức năng điều khiển PID
    – Chức năng timer, on/off delay
    – Transistor hãm động: ≥20 HP (240 VAC), ≥25 HP (480 VAC)
    – Bộ vi xử lý 32 bit
    – Các phương pháp dừng: Ramp stop, coast stop, fast stop, or high-slip braking
    – Hãm bằng điện 1 chiều: Có thể điều chỉnh mức và thời gian
    – Hãm động
    – Hãm trượt
    – Tự động điều hướng động cơ (auto tuning), tĩnh và động
    Ứng dụng: Các ứng dụng của biến tần dòng G7: Quạt, bơm, máy ép, băng tải, xe lăn, xe cáp, máy trục hàng, máy ly tâm

    Yaskawa G7 Drive

    Biến tần Yaskawa V1000

    Dòng biến tần nhỏ gọn, điều khiển Vector dòng điện, tích hợp tính năng chọn lựa chế độ cho tải: Heavy và Normal, công suất thiết kế của Biến tần yaskawa V1000 là từ 0.25hp – 25hp. Phù hợp cho những ứng dụng và máy móc trong lĩnh vực gia công cơ khí, máy móc ngành nhựa, bao bì, dệt sợi, băng tải, máy đóng gói, chiết rót …

    Yaskawa v1000

    Thông số kỹ thuật chính Biến tần Yaskawa V1000:

    – Dải công suất: 1/8 to 5 HP at 240 VAC 1-ph,
    1/8 to 25 HP (ND) at 240 VAC 3-ph,
    1/2 to 25 HP (ND) at 480 VAC 3-ph
    – Khả năng quá tải (Overload Capacity) : 150% for 60 sec. (Heavy Duty)
    120% for 60 sec. (Normal Duty)
    – Chế độ điều khiển (Control Methods) : V/f Control, Open Loop Current Vector Control, PM Open Loop Current Vector Control, Simple closed loop speed control
    – Tính năng hãm DC injection braking, ramp to stop
    – Thời gian tăng giảm tốc ( accel/decel time ) từ :0.01 to 6000 seconds
    – Hệ số công suất: 0.98
    – Tần số ngõ ra: 0 to 400 Hz

    Biến tần Yaskawa J1000, J7
    Biến tần Series mới của Yaskawa J1000 được thiết kế sử dụng cho những động cơ từ 0.1-5.5kW. Tiêu chuẩn RoHs, điều khiển V/f. Tương thích những ứng dụng tải thường, tải nhẹ. Moment tại tần số 3hz đạt 150% định mức. Hai chế độ lựa chọn: Heavy và Normal. Hiệu suất cao và linh kiện chất lượng sẽ mang đến cho bạn sự tin tưởng cao nhất khi lựa chọn J1000 của Yaskawa.
    Thông số thiết kế

    – Bộ Vi xử lý 16 bít
    – Bàn phím số, 5 LED
    – Hiển thị trạng thái bằng LED
    – Khả năng điều khiển từ xa:
    5 Ngõ vào số đa chức năng.
    1 ngõ ra số đa chức năng.
    – Ngõ ra relay lập trình được: 1A, 250 VAC hoặc 30 VDC
    – Nguồn điều khiển 24VDC hai dạng PNP hoặc NPN
    – Tần số sóng mang: 15 kHz max; swing PWM
    – 8 cấp tốc độ + Jog
    – 1 Remote speed reference:
    0-10 VDC (20 kohms) hoặc 4-20 mA (250 ohms)
    – Signal follower: bias and gain
    – Ngõ ra Analog: 0-10 VDC sử dụng để hiển thị Tần số hoặc dòng điện Motor
    – Tích hợp sẵn bộ hãm thắng Braking Unit cho toàn dải công suất.
    – Lắp đặt: Side-by-Side
    – Hiển thị thông số lỗi hoặc sự cố
    Điều kiện hoạt động

    – Biến tần hoạt động tốt ở: -10° đến 50°C (+14° to 122°F)
    – Lưu kho ở: -20° đến 60°C (-4° to 140°F)
    – Độ ẩm: đến 95%.
    – Độ cao: 3300 ft; higher by derating
    – Ngõ vào điện áp cho phép: -15% đến +10%
    200 to 240 VAC, 380 to 480 VAC
    – Tần số ngõ vào cho phép: +/-5%; 50/60 Hz
    Tiêu chuẩn chất lượng

    – UL 508C (Power Conversion)
    – CSA 22.2 No. 14-95 (Industrial Control Equipment)
    – UL, cUL listed; CE marked
    – RoHS compliant
    – EN 50178 (LVD)
    – EN 50081-2, EN 50082-2 (EMC)
    – EN 61800-3
    – IEC 529, 146
    – FCC CFR 47 Part 15 Subpart B
    (w/ External Filter)

    • Thông số hiệu suất:
      Dải công suất:
      1/8 đến 3 HP, 200-240 VAC 1-pha
      1/8 đến 5 HP, 200-240 VAC 3-pha
      1/2 đến 7.5 HP (ND), 380-480 VAC 3-pha
      Khả năng quá tải:
      150% trong 60 giây. (Heavy Duty)
      120% trong 60 giây. (Normal Duty)
      Phương pháp điều khiển: V/f Control
      Tính năng thắng DC (DC injection braking).
      Giảm tốc theo thời gian (ramp to stop)
      Đảo chiều quay.
      Cài đặt thời gian tăng/ giảm tốc từ: 0.0 to 6000.0 giây.
      Độ chính xác của tần số điều khiển: 40:1
      Hệ số công suất (Displacement power factor): 0.98
      Tần số ngõ ra (Output frequency): 0 to 400 Hz
      Độ phân giải tần số (Frequency resolution):
      0.01 Hz with digital reference
      0.06 / 60 Hz with analog reference
      Độ chính xác tần số (Frequency accuracy):
      0.01% with digital command
      0.5% with analog command
      Thắng DC (DC Injection braking): Biên độ dòng điện, thời gian và giới hạn dòng hãm
      Bù lực (Torque boost) : full range, tự động.
      Power loss ride-thru: 0.5 sec.
      Dò tìm tốc độ động cơ (Speed search): Tự động.
      Tự khởi động lại.
      Bù trượt tự động.
      Tính năng bảo vệ:
      Giới hạn dòng, quá dòng khi tăng tốc, giảm tốc và trong khi hoạt động.
      Bảo vệ quá tải cho động cơ và Biến tần
      Tính năng bảo vệ quá áp.
      Báo vệ quá dòng tức thì ( theo thời gian thực)
      Bảo vệ ngắn mạch
      Bảo vệ thấp áp.
      Bảo vệ quá nhiệt
      Bảo vệ nối đất, chạm vỏ motor.
      Over/under torque
      Short circuit current rating: 30KAIC RMS Thông số thiết kế
      Bộ Vi xử lý 16 bít
      Bàn phím số, 5 LED
      Hiển thị trạng thái bằng LED
      Khả năng điều khiển từ xa:
      – 5 Ngõ vào số đa chức năng.
      – 1 ngõ ra số đa chức năng.
      Ngõ ra relay lập trình được: 1A, 250 VAC hoặc 30 VDC
      Nguồn điều khiển 24VDC hai dạng PNP hoặc NPN
      Tần số sóng mang: 15 kHz max; swing PWM
      8 cấp tốc độ + Jog
      1 Remote speed reference:
      0-10 VDC (20 kohms) hoặc 4-20 mA (250 ohms)
      Signal follower: bias and gain
      Ngõ ra Analog: 0-10 VDC sử dụng để hiển thị Tần số hoặc dòng điện Motor
      Tích hợp sẵn bộ hãm thắng Braking Unit cho toàn dải công suất.
      Lắp đặt: Side-by-Side
      Hiển thị thông số lỗi hoặc sự cố
      Điều kiện hoạt động
      Biến tần hoạt động tốt ở: -10° đến 50°C (+14° to 122°F)
      Lưu kho ở: -20° đến 60°C (-4° to 140°F)
      Độ ẩm: đến 95%.
      Độ cao: 3300 ft; higher by derating
      Ngõ vào điện áp cho phép: -15% đến +10%
      200 to 240 VAC, 380 to 480 VAC
      Tần số ngõ vào cho phép: +/-5%; 50/60 Hz
      Tiêu chuẩn chất lượng
      UL 508C (Power Conversion)
      CSA 22.2 No. 14-95 (Industrial Control Equipment)
      UL, cUL listed; CE marked
      RoHS compliant
      EN 50178 (LVD)
      EN 50081-2, EN 50082-2 (EMC)
      EN 61800-3
      IEC 529, 146
      FCC CFR 47 Part 15 Subpart B
      (w/ External Filter)
      Phụ kiện:
      Dynamic Braking resistor ( gắn ngoài)
      Remote LED Operator w/ copy function
      Modbus 232/422/485 Communications
      Analog Potentiometer Card
      DriveWizardTM Plus
      DIN rail mounting kit
      Y-Stick Copy Unit
      Ứng dụng: Bơm, Quạt, Băng tải, Máy đóng gói…

    J1000

    Yaskawa E1000 là dòng Biến tần chuyên dùng cho hệ thống HVAC, Bơm, Quạt gió…với những tính năng chuyên dụng như:

    – Phương pháp điều khiển động cơ :điều khiển V/f,V/f với PG(Pluse Generator- máy phát xung). vector vòng hở, vector vòng kín với PG, vector vong hở cho PM(Permanent-Động cơ nam châm vĩnh cửu),vector vòng kín cho PM, vector vòng hở cao cấp cho PM.
    – Khả năng quá tải : 120% trong vòng 60s với tải thường, 150% trong vòng 60s với tải nặng
    – Hãm một chiều cho toàn dải công suất ,tích hợp mạch điều khiển hãm động năng đến biến tần 30kW.
    – Môi trường làm việc : Nhiệt độ: -10÷50oC.Độ ẩm:<95%. Độ cao: ≥1000m.
    – Tiêu chuẩn bảo vệ : IP00 ; IP20; IP54.
    Thiết bị mở rộng :
    – Mạch phản hồi tốc độ encoder, mạch kết nối profibus-DP,Lonwork,Mechatrolink, CANopen, CC-Link, DeviceNet.
    – Lọc xoay chiều đầu vào, lọc 1 chiều, màn hình kéo dài LCD.
    Ứng dụngMáy bơm, quạt, hệ thồng điều hòa không khí (HVAC).

    bien-tan-yaskawa-e1000-lisatech(1)

    Biến tần Yaskawa L1000 chuyên dùng thang máy

    Yaskawa đã cho ra đời loại biến tần L1000 với chất lượng , độ linh hoạt cao và thân thiện với môi trường. L1000 đem đến một giải pháp đặc biệt tối ưu cho truyền động thang máy ở các tòa nhà cao tầng và nhà dân dụng. L1000 được sản xuất tại Nhật, kích thước chỉ  bằng 42% so với thế hệ trước đó tiết kiệm điện và được thiết kế  với tuổi thọ trên 10 năm trong điều kiện làm việc liên tục 24 giờ/ ngày, 60 giây/ 1 chu kỳ lên xuống với nhiệt độ môi trường 40 C
    Thông số kỹ thuật:
    – Nguồn cung cấp 3 pha: 180V – 260V, 305 – 500V, 50/60 Hz.

    – Dải tần số ra: 0 –  1600 Hz.

    – Khả năng quá tải 150% trong 60S, 200% trong 0.5S

    – Mô men khởi động 200% tại 0.5 Hz.

    – Dải điều khiển  từ: 0 – 10V, 4 –  20 mA.

    – Tấn số sóng mang lên tới 16 Khz.
    – Tích hợp sẵn encoder

    – Dải công suất từ: 0.4 – 75 Kw.

    – Chức năng vận hành:   Điều khiển đa tốc độ, phanh DC trong quá trình tăng, điều khiển PID, AVR, tự động reset khi có lỗi, tự động dò chức năng, kết nối truyền thông RS 485.
    – Bảo vệ quá áp, sụt áp, quá tải, nhiệt độ quá cao, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, chạm mát đầu ra khi cấp nguồn

    – Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 20

    l1000-1447844679

    Apologies, but no results were found for the requested archive. Perhaps searching will help find a related post.