Thông số 20AE6P1
- Mã
- 20AE6P1
- Hãng · dòng
- Allen-Bradley · PowerFlex 70 (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 600 V
- Công suất
- 4 kW · 5 HP
- Dòng điện
- 6,1 A
- Khung / cỡ
- B
- Ghi chú
- Tải nặng (HD): 3 HP
Cột kW/HP là tải thường (Normal Duty, 110% 60 s); tải nặng ghi trong phần ghi chú. Bản 400 V (20AC) định mức theo kW, các cấp khác theo HP; kW/HP còn lại lấy từ bảng giải mã của hãng.
Hãng đã ngừng sản xuất dòng PowerFlex 70. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng PowerFlex 750 hoặc sửa máy đang dùng.
Thông số chung dòng PowerFlex 70
Mở
- Dải công suất
- 0,37–37 kW (0,5–50 HP)
- Điều khiển
- V/Hz, vector không cảm biến, vector FORCE (bo điều khiển Enhanced, tuỳ chọn encoder)
- Cấp bảo vệ
- IP20/NEMA 1 lắp tủ; IP66/NEMA 4X/12; mặt bích (lưng IP66); IP54 (khung E)
- Truyền thông
- Khe card trong: DeviceNet, EtherNet/IP, ControlNet và các mạng khác (20-COMM-x)
- Khác
- Transistor hãm tích hợp; điện trở hãm trong tuỳ chọn; Safe Torque Off tuỳ chọn (bo Enhanced); phủ chống ẩm tiêu chuẩn
- Thường dùng cho
- QuạtBơmBăng tảiMáy đùnMáy công nghiệp chung
Cách đọc mã
20AD011A0AYNANC0: 20A = PowerFlex 70; D = 480 V (B 240 V, C 400 V, E 600 V); 011 = dòng ra 11 A; A = IP20/NEMA 1 lắp tủ (C = IP66, F = mặt bích, G = IP54); 0 = không HIM (3 = LCD số); A/N = có/không sách; Y = có transistor hãm; N/Y = điện trở hãm trong; A/N = có/không lọc EMC; N/C/D/E = khe truyền thông (không/ControlNet/DeviceNet/EtherNet/IP); C/G = bo điều khiển Enhanced (G có Safe Torque Off); 0/1 = không/có encoder.
Cỡ khác cùng dòng PowerFlex 70
Nguồn thông số: PowerFlex 70 Technical Data (20A-TD001O) · PowerFlex Low Voltage Drives Selection Guide (PFLEX-SG002Q) · PowerFlex 70 – trang sản phẩm Rockwell.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
