Thông số ATV71HU55N4
- Mã
- ATV71HU55N4
- Hãng · dòng
- Schneider · Altivar 71 (ATV71) (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–480 V
- Công suất
- 5,5 kW · 7,5 HP
- Dòng điện
- 14,3 A
Một định mức; dòng là dòng ra liên tục ở 380 V (IEC).
Hãng đã ngừng sản xuất dòng Altivar 71. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.
Thông số chung dòng Altivar 71
Mở
- Dải công suất
- 0,37–500 kW (bản 71 Plus tới 2000 kW)
- Điều khiển
- Vector từ thông có/không cảm biến, V/f (2 hoặc 5 điểm), ENA System
- Cấp bảo vệ
- IP20, IP54
- Truyền thông
- Modbus và CANopen tích hợp; tuỳ chọn Modbus TCP, EtherNet/IP, PROFIBUS DP, DeviceNet, PROFINET, EtherCAT, CC-Link…
- Khác
- Mô-men quá tải 220% trong 2 s, 170% trong 60 s; card encoder (incremental, resolver, SinCos, EnDat, SSI)
- Thường dùng cho
- Nâng hạ, cầu trụcMáy cuốnMáy công cụBăng tải nặngThang máy
Cách đọc mã
ATV71 + H (IP20), P (đế phẳng), Q (làm mát bằng nước), W (IP54) + công suất (075 = 0,75 kW, U15 = 1,5 kW, D11 = 11 kW, C11 = 110 kW) + điện áp (M3: 200–240 V, N4: 380–480 V, Y: 500–690 V); Z: biến thể theo trang 1/20 catalogue.
Cỡ khác cùng dòng Altivar 71
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| ATV71HU15N4 | 1,5 | 4,1 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HU22N4 | 2,2 | 5,8 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HU30N4 | 3 | 7,8 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HU40N4 | 4 | 10,5 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HU75N4 | 7,5 | 17,6 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HD11N4 | 11 | 27,7 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HD15N4 | 15 | 33 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ATV71HD18N4 | 18,5 | 41 | — | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Catalogue Altivar 71/71 Plus (DIA2ED2140407EN, 04/2014) · FAQ FA367432 – When will the ATV71 become obsolete?.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
