ABB Biến tần ACS580

ACS580-01-033A-4

Biến tần ABB ACS580, 3~ 400 V (380–415 V), 15 kW, 32 A, khung R3.

Đang sản xuất

ABB ACS580 – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: ABB · ACS580-01 khung R0 IP21 (ảnh đại diện dòng ACS580)

Thông số ACS580-01-033A-4

Mã
ACS580-01-033A-4
Hãng · dòng
ABB · ACS580 (biến tần)
Điện áp
3~ 400 V (380–415 V)
Công suất
15 kW · 20 HP
Dòng điện
32 A
Khung / cỡ
R3

kW là Pn, Dòng (A) là I2 (nominal use, không quá tải) theo IEC ở 400 V; HP lấy từ bảng UL 480 V cột light-duty (PLd). Dòng 1 pha: I2 và Pn của mã -2 khi cấp 1 pha.

Thông số chung dòng ACS580

Mở
Dải công suất
0,75–250 kW ở 400 V cho khung R1–R9; có thêm khung R9e tới 355 kW
Điều khiển
Vô hướng và vector
Cấp bảo vệ
IP21 tiêu chuẩn; IP55 (tuỳ chọn); IP66/UL Type 4X cho khung R1–R3
Truyền thông
Modbus RTU tích hợp (EFB); tuỳ chọn adapter PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT
Khác
Mặc định có bàn phím Assistant ACS-AP-S, cuộn kháng (choke), lọc EMC C2 nội, Safe Torque Off, chopper hãm ở khung R1–R3, mạch phủ chống ẩm.
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy trộn

Cách đọc mã

ACS580-01-12A7-4: -01 = treo tường; 12A7 = mã cỡ dòng (dòng định mức thực tế xem cột Dòng (A)); -2 = 3 pha 208–240 V, -4 = 3 pha 380–480 V; tuỳ chọn sau dấu + (vd +B056 IP55, +B063 IP66).

Cỡ khác cùng dòng ACS580

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
ACS580-01-09A5-449,4R1 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-12A7-45,512,6R1 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-018A-47,517R2 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-026A-41125R2 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-039A-418,538R3 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-046A-42245R3 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-062A-43062R4 / R4v2 Báo giá Hàng đặt
ACS580-01-073A-43773R4 / R4v2 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 44 model ACS580

Nguồn thông số: ACS580-01 hardware manual 3AXD50000044794 rev G.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo