Thông số ACS580-01-03A4-4
- Mã
- ACS580-01-03A4-4
- Hãng · dòng
- ABB · ACS580 (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 400 V (380–415 V)
- Công suất
- 1,1 kW · 1,5 HP
- Dòng điện
- 3,3 A
- Khung / cỡ
- R1
kW là Pn, Dòng (A) là I2 (nominal use, không quá tải) theo IEC ở 400 V; HP lấy từ bảng UL 480 V cột light-duty (PLd). Dòng 1 pha: I2 và Pn của mã -2 khi cấp 1 pha.
Thông số chung dòng ACS580
Mở
- Dải công suất
- 0,75–250 kW ở 400 V cho khung R1–R9; có thêm khung R9e tới 355 kW
- Điều khiển
- Vô hướng và vector
- Cấp bảo vệ
- IP21 tiêu chuẩn; IP55 (tuỳ chọn); IP66/UL Type 4X cho khung R1–R3
- Truyền thông
- Modbus RTU tích hợp (EFB); tuỳ chọn adapter PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT
- Khác
- Mặc định có bàn phím Assistant ACS-AP-S, cuộn kháng (choke), lọc EMC C2 nội, Safe Torque Off, chopper hãm ở khung R1–R3, mạch phủ chống ẩm.
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy trộn
Cách đọc mã
ACS580-01-12A7-4: -01 = treo tường; 12A7 = mã cỡ dòng (dòng định mức thực tế xem cột Dòng (A)); -2 = 3 pha 208–240 V, -4 = 3 pha 380–480 V; tuỳ chọn sau dấu + (vd +B056 IP55, +B063 IP66).
Cỡ khác cùng dòng ACS580
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| ACS580-01-02A7-4 | 0,75 | 2,6 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-04A1-4 | 1,5 | 4 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-05A7-4 | 2,2 | 5,6 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-07A3-4 | 3 | 7,2 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-09A5-4 | 4 | 9,4 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-12A7-4 | 5,5 | 12,6 | R1 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-018A-4 | 7,5 | 17 | R2 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-026A-4 | 11 | 25 | R2 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: ACS580-01 hardware manual 3AXD50000044794 rev G.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
