Thông số ACS580-01-213A-2
- Mã
- ACS580-01-213A-2
- Hãng · dòng
- ABB · ACS580 (biến tần)
- Điện áp
- 1~ 230 V
- Công suất
- 30 kW
- Dòng điện
- 104 A
- Khung / cỡ
- R7
- Ghi chú
- Mã -2 (3 pha 230 V) cấp nguồn 1 pha, giảm định mức; dòng liên tục không quá tải
kW là Pn, Dòng (A) là I2 (nominal use, không quá tải) theo IEC ở 400 V; HP lấy từ bảng UL 480 V cột light-duty (PLd). Dòng 1 pha: I2 và Pn của mã -2 khi cấp 1 pha.
Thông số chung dòng ACS580
Mở
- Dải công suất
- 0,75–250 kW ở 400 V cho khung R1–R9; có thêm khung R9e tới 355 kW
- Điều khiển
- Vô hướng và vector
- Cấp bảo vệ
- IP21 tiêu chuẩn; IP55 (tuỳ chọn); IP66/UL Type 4X cho khung R1–R3
- Truyền thông
- Modbus RTU tích hợp (EFB); tuỳ chọn adapter PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT
- Khác
- Mặc định có bàn phím Assistant ACS-AP-S, cuộn kháng (choke), lọc EMC C2 nội, Safe Torque Off, chopper hãm ở khung R1–R3, mạch phủ chống ẩm.
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy trộn
Cách đọc mã
ACS580-01-12A7-4: -01 = treo tường; 12A7 = mã cỡ dòng (dòng định mức thực tế xem cột Dòng (A)); -2 = 3 pha 208–240 V, -4 = 3 pha 380–480 V; tuỳ chọn sau dấu + (vd +B056 IP55, +B063 IP66).
Cỡ khác cùng dòng ACS580
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| ACS580-01-060A-2 | 7,5 | 28 | R3 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-076A-2 | 7,5 | 28 | R4v2 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-089A-2 | 11 | 42 | R5 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-091A-2 | 11 | 42 | R4v2 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-115A-2 | 15 | 54 | R5 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-144A-2 | 18,5 | 68 | R6 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-171A-2 | 22 | 80 | R7 | Báo giá | Hàng đặt |
| ACS580-01-276A-2 | 37 | 130 | R8 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: ACS580-01 hardware manual 3AXD50000044794 rev G.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
