ABB Biến tần DCS800

DCS800-S02-1000-04/05

Biến tần ABB DCS800, 3~ 400–525 V AC (vào), 1000 A.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng DCS880.

ABB DCS800 – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: ABB · DCS800-S01 (ảnh nhóm nhiều cỡ module; ABB không có ảnh riêng từng mã) (ảnh đại diện dòng DCS800)

Thông số DCS800-S02-1000-04/05

Mã
DCS800-S02-1000-04/05
Hãng · dòng
ABB · DCS800 (biến tần)
Điện áp
3~ 400–525 V AC (vào)
Dòng điện
1000 A
Ghi chú
4-Q (tái sinh)

Dòng (A) là dòng DC liên tục (IDC, 100%) ở 40 °C, 1000 m. Manual có thêm các chu kỳ tải chuẩn (100%/15 phút + 150%/60 s…). Hãng không cho kW theo mã.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng DCS800. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng DCS880 hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng DCS800

Mở
Dải công suất
Dòng DC 20–5200 A (khung D1–D7)
Điều khiển
Điều khiển phần ứng động cơ DC bằng cầu thyristor; kích từ nội tích hợp ở các cỡ nhỏ (6–25 A tuỳ khung)
Khác
Dòng AC vào ≈ 0,82 × dòng DC ra (theo manual).
Thường dùng cho
Máy cán thépCẩu trụcMáy giấyMáy ép đùn nhựaTời, thang tải mỏNam châm nâng

Cách đọc mã

DCS800-S01-0090-04/05: S01 = module 2-Q, S02 = module 4-Q (tái sinh); 0090 = dòng DC định mức 90 A; -04 = 400 V, -05 = 500/525 V, -06 = 600 V, -07 = 690 V, -08 = 800 V, -10 = 990 V. Họ DCS800 còn có -A0x (tủ), -Exx (panel), -R0x (bộ nâng cấp).

Cỡ khác cùng dòng DCS800

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
DCS800-S02-0450-04/05—450— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-0520-04/05—520— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-0680-04/05—680— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-0820-04/05—820— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-1190-04/05—1190— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-1200-04/05—1200— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-1500-04/05—1500— Báo giá Hàng đặt
DCS800-S02-2000-04/05—2000— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 46 model DCS800

Nguồn thông số: DCS800 hardware manual 3ADW000194 rev H · ABB Sales ramp-down announcement DCS800.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo