ABB Biến tần DCS880

DCS880-S02-0150-04/05

Biến tần ABB DCS880, 3~ 400–525 V AC (vào), 63 kW, 150 A, khung H2.

Đang sản xuất

ABB DCS880 – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: ABB · DCS880-S01-0045-04 (khung H1) (ảnh đại diện dòng DCS880)

Thông số DCS880-S02-0150-04/05

Mã
DCS880-S02-0150-04/05
Hãng · dòng
ABB · DCS880 (biến tần)
Điện áp
3~ 400–525 V AC (vào)
Công suất
63 kW
Dòng điện
150 A
Khung / cỡ
H2
Ghi chú
4-Q (tái sinh)

Dòng (A) là dòng DC liên tục IDC ở 40 °C, 1000 m; kW là công suất ra Pout ở nguồn 400 V với điện áp DC khuyến nghị (catalog).

Thông số chung dòng DCS880

Mở
Dải công suất
Dòng DC 20–5200 A (khung H1–H8)
Điều khiển
Điều khiển tốc độ và mô-men động cơ DC bằng cầu thyristor; kích từ nội tích hợp ở khung H1–H4, tuỳ chọn FEX-425 ở H5–H6
Truyền thông
PC tool kết nối qua Ethernet hoặc USB; tuỳ chọn adapter PROFINET, PROFIBUS, EtherNet/IP, Modbus, CANopen, DeviceNet, EtherCAT
Khác
Safe Torque Off (STO) SIL3/PLe tích hợp tiêu chuẩn; adaptive programming và lập trình ứng dụng theo IEC 61131-3; dòng AC vào ≈ 0,82 × dòng DC ra.
Thường dùng cho
Máy cán thépCẩu trụcTờiMáy cuộnMáy ép đùnMáy trộnBăng tải

Cách đọc mã

DCS880-S01-0090-04/05: S01 = module 2-Q, S02 = module 4-Q (tái sinh); 0090 = dòng DC định mức 90 A; -04 = 400 V, -05 = 500/525 V, -06 = 600 V, -07 = 690 V, -08 = 800 V, -10 = 990 V, -12 = 1190 V.

Cỡ khác cùng dòng DCS880

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
DCS880-S02-0025-04/051025H1 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0050-04/052150H1 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0075-04/053175H1 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0100-04/0542100H1 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0200-04/0583200H2 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0250-04/05108250H2 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0300-04/05142300H2 Báo giá Hàng đặt
DCS880-S02-0350-04/05145350H3 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 48 model DCS880

Nguồn thông số: DCS880 catalog 3ADW000465R0601 rev F (2023).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo