ABB Biến tần

Biến tần ABB DCS880

Bộ điều khiển động cơ một chiều (biến tần DC) thế hệ all-compatible, thay cho DCS800; module 2-Q (S01) hoặc 4-Q tái sinh (S02).

Đang sản xuất

Chọn model
ABB DCS880 (DCS880-S01-0045-04 (khung H1))
Ảnh: ABB · DCS880-S01-0045-04 (khung H1)
  • 48Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 400 / 500 / 525 V
3 pha 600 / 690 V
3 pha 800 V
3 pha 990 V
3 pha 1190 V
Công suất
Dòng DC 20–5200 A (khung H1–H8)
Điều khiển
Điều khiển tốc độ và mô-men động cơ DC bằng cầu thyristor; kích từ nội tích hợp ở khung H1–H4, tuỳ chọn FEX-425 ở H5–H6
Truyền thông
PC tool kết nối qua Ethernet hoặc USB; tuỳ chọn adapter PROFINET, PROFIBUS, EtherNet/IP, Modbus, CANopen, DeviceNet, EtherCAT
Khác
Safe Torque Off (STO) SIL3/PLe tích hợp tiêu chuẩn; adaptive programming và lập trình ứng dụng theo IEC 61131-3; dòng AC vào ≈ 0,82 × dòng DC ra.
Thường dùng cho
Máy cán thépCẩu trụcTờiMáy cuộnMáy ép đùnMáy trộnBăng tải

Cách đọc mã

DCS880-S01-0090-04/05: S01 = module 2-Q, S02 = module 4-Q (tái sinh); 0090 = dòng DC định mức 90 A; -04 = 400 V, -05 = 500/525 V, -06 = 600 V, -07 = 690 V, -08 = 800 V, -10 = 990 V, -12 = 1190 V.

Bảng model DCS880 48

Dòng (A) là dòng DC liên tục IDC ở 40 °C, 1000 m; kW là công suất ra Pout ở nguồn 400 V với điện áp DC khuyến nghị (catalog).

MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
DCS880-S01-0020-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 9 20 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0045-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 21 45 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0065-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 30 65 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0090-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 42 90 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0135-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 63 135 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0180-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 84 180 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0225-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 107 225 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0270-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 128 270 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0315-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 146 315 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0405-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 188 405 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0470-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 218 470 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0610-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 284 610 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0740-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 344 740 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-0900-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 418 900 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-1190-04/052-Q (không tái sinh); 1190 A ở 35 °C, 1140 A ở 40 °C 3~ 400–525 V AC (vào) 553 1190 H5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-1200-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 558 1200 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-1500-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 698 1500 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-2000-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 930 2000 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-2050-052-Q (không tái sinh); chỉ có bản 500 V 3~ 400–525 V AC (vào) — 2050 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-2500-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1163 2500 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-3000-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1395 3000 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-3300-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1535 3300 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-4000-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1860 4000 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S01-5200-04/052-Q (không tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 2418 5200 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0025-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 10 25 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0050-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 21 50 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0075-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 31 75 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0100-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 42 100 H1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0150-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 63 150 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0200-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 83 200 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0250-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 108 250 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0300-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 142 300 H2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0350-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 145 350 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0450-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 187 450 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0520-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 215 520 H3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0680-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 282 680 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-0820-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 340 820 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-1000-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 415 1000 H4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-1190-04/054-Q (tái sinh); 1190 A ở 35 °C, 1140 A ở 40 °C 3~ 400–525 V AC (vào) 493 1190 H5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-1200-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 498 1200 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-1500-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 623 1500 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-2000-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 830 2000 H6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-2050-054-Q (tái sinh); chỉ có bản 500 V 3~ 400–525 V AC (vào) — 2050 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-2500-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1038 2500 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-3000-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1245 3000 H7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-3300-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1370 3300 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-4000-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 1660 4000 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
DCS880-S02-5200-04/054-Q (tái sinh) 3~ 400–525 V AC (vào) 2158 5200 H8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng DCS880. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: DCS880 catalog 3ADW000465R0601 rev F (2023).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo