Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 208–240 V
3 pha 380–480 V - Công suất
- 1,1–160 kW (ACS550-01, 380–480 V); 0,75–75 kW (208–240 V)
- Điều khiển
- Vô hướng và vector không cảm biến
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (tuỳ chọn +B055)
- Truyền thông
- Modbus RTU tích hợp; tuỳ chọn PROFIBUS DP, DeviceNet, CANopen, EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET, EtherCAT…
- Khác
- Lọc EMC tích hợp; bàn phím Assistant; fieldbus nhúng (EFB).
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy trộn
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
ACS550-01-08A8-4: -01 = bản IEC treo tường (U1 = bản UL/NEMA); 08A8 = dòng ra I2N 8,8 A; -2 = 208–240 V, -4 = 380–480 V, -6 = 500–600 V (U1); tuỳ chọn sau dấu + (vd +B055 IP54).
Bảng model ACS550 20
Normal use: kW là PN, Dòng (A) là I2N (cho phép quá tải 10% trong 1 phút/10 phút) ở 40 °C. HP lấy cùng bảng (cột HP áp cho bản U1).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ACS550-01-03A3-4 | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3,3 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-04A1-4 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4,1 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-05A4-4 | 3~ 380–480 V | 2,2 | — | 5,4 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-06A9-4 | 3~ 380–480 V | 3 | 3 | 6,9 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-08A8-4 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 8,8 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-012A-4 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 11,9 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-015A-4 | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 15,4 | R2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-023A-4 | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 23 | R2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-031A-4 | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 31 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-038A-4 | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 38 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-045A-4 | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 45 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-059A-4 | 3~ 380–480 V | 30 | 40 | 59 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-072A-4 | 3~ 380–480 V | 37 | 50 | 72 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-087A-4 | 3~ 380–480 V | 45 | — | 87 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-125A-4 | 3~ 380–480 V | 55 | — | 125 | R5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-157A-4 | 3~ 380–480 V | 75 | 125 | 157 | R6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-180A-4 | 3~ 380–480 V | 90 | 150 | 180 | R6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-195A-4 | 3~ 380–480 V | 110 | — | 205 | R6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-246A-4 | 3~ 380–480 V | 132 | 200 | 246 | R6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS550-01-290A-4 | 3~ 380–480 V | 160 | — | 290 | R6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng ACS550. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: ACS550-01/U1 user's manual 3AFE64804588 rev H · ABB Product life cycle statement ACS550, ACH550, ACQ550 rev D.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
