Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V - Công suất
- 0,37–22 kW
- Điều khiển
- Vô hướng U/f và vector không cảm biến
- Cấp bảo vệ
- IP20 (tuỳ chọn NEMA 1; có bản IP66/67)
- Truyền thông
- Modbus RTU qua module; tuỳ chọn PROFIBUS DP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT, Ethernet (FENA), POWERLINK…
- Khác
- Safe Torque Off (STO); chopper hãm tích hợp; quá tải 150% trong 1 phút/10 phút; hỗ trợ FlashDrop, encoder MTAC-01.
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy đóng góiMáy trộnMáy dệtCẩu trục nhỏ
Cách đọc mã
ACS355-03E-08A8-4: -01 = nguồn 1 pha, -03 = 3 pha; E = lọc EMC nối (U = lọc EMC ngắt); 08A8 = dòng I2N 8,8 A; -2 = 200–240 V, -4 = 380–480 V; tuỳ chọn thêm sau dấu + (vd +B063 IP66).
Bảng model ACS355 19
kW/HP là PN; Dòng (A) là I2N ở 40 °C (cho phép quá tải 50% trong 1 phút mỗi 10 phút).
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ACS355-01E-02A4-2 | 1~ 200–240 V | 0,37 | 0,5 | 2,4 | R0 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-01E-04A7-2 | 1~ 200–240 V | 0,75 | 1 | 4,7 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-01E-06A7-2 | 1~ 200–240 V | 1,1 | 1,5 | 6,7 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-01E-07A5-2 | 1~ 200–240 V | 1,5 | 2 | 7,5 | R2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-01E-09A8-2 | 1~ 200–240 V | 2,2 | 3 | 9,8 | R2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-01A2-4 | 3~ 380–480 V | 0,37 | 0,5 | 1,2 | R0 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-01A9-4 | 3~ 380–480 V | 0,55 | 0,75 | 1,9 | R0 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-02A4-4 | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,4 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-03A3-4 | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3,3 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-04A1-4 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4,1 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-05A6-4 | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,6 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-07A3-4 | 3~ 380–480 V | 3 | 3 | 7,3 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-08A8-4 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 8,8 | R1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-12A5-4 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12,5 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-15A6-4 | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 15,6 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-23A1-4 | 3~ 380–480 V | 11 | 15 | 23,1 | R3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-31A0-4 | 3~ 380–480 V | 15 | 20 | 31 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-38A0-4 | 3~ 380–480 V | 18,5 | 25 | 38 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| ACS355-03E-44A0-4 | 3~ 380–480 V | 22 | 30 | 44 | R4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng ACS355. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: ACS355 user's manual 3AUA0000066143 rev E · ACS355 catalog 3AUA0000068569 rev H · ACS355 to ACS380 transition guide 9AKK108470A2629.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
