ABB Biến tần

Biến tần ABB ACS355

Biến tần cho máy móc (machinery), điều khiển vô hướng và vector, có STO; dùng nhiều trong máy đóng gói, băng tải, máy dệt, cẩu nhỏ.

Chưa rõ tình trạng Hãng khuyên thay bằng ACS380.

Chọn model
ABB ACS355 (ACS355 khung R1)
Ảnh: ABB · ACS355 khung R1
  • 19Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
Công suất
0,37–22 kW
Điều khiển
Vô hướng U/f và vector không cảm biến
Cấp bảo vệ
IP20 (tuỳ chọn NEMA 1; có bản IP66/67)
Truyền thông
Modbus RTU qua module; tuỳ chọn PROFIBUS DP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT, Ethernet (FENA), POWERLINK…
Khác
Safe Torque Off (STO); chopper hãm tích hợp; quá tải 150% trong 1 phút/10 phút; hỗ trợ FlashDrop, encoder MTAC-01.
Thường dùng cho
Băng tảiMáy đóng góiMáy trộnMáy dệtCẩu trục nhỏ

Cách đọc mã

ACS355-03E-08A8-4: -01 = nguồn 1 pha, -03 = 3 pha; E = lọc EMC nối (U = lọc EMC ngắt); 08A8 = dòng I2N 8,8 A; -2 = 200–240 V, -4 = 380–480 V; tuỳ chọn thêm sau dấu + (vd +B063 IP66).

Bảng model ACS355 19

kW/HP là PN; Dòng (A) là I2N ở 40 °C (cho phép quá tải 50% trong 1 phút mỗi 10 phút).

Điện áp
MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
ACS355-01E-02A4-2 1~ 200–240 V 0,37 0,5 2,4 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-01E-04A7-2 1~ 200–240 V 0,75 1 4,7 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-01E-06A7-2 1~ 200–240 V 1,1 1,5 6,7 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-01E-07A5-2 1~ 200–240 V 1,5 2 7,5 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-01E-09A8-2 1~ 200–240 V 2,2 3 9,8 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-01A2-4 3~ 380–480 V 0,37 0,5 1,2 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-01A9-4 3~ 380–480 V 0,55 0,75 1,9 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-02A4-4 3~ 380–480 V 0,75 1 2,4 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-03A3-4 3~ 380–480 V 1,1 1,5 3,3 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-04A1-4 3~ 380–480 V 1,5 2 4,1 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-05A6-4 3~ 380–480 V 2,2 3 5,6 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-07A3-4 3~ 380–480 V 3 3 7,3 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-08A8-4 3~ 380–480 V 4 5 8,8 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-12A5-4 3~ 380–480 V 5,5 7,5 12,5 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-15A6-4 3~ 380–480 V 7,5 10 15,6 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-23A1-4 3~ 380–480 V 11 15 23,1 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-31A0-4 3~ 380–480 V 15 20 31 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-38A0-4 3~ 380–480 V 18,5 25 38 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS355-03E-44A0-4 3~ 380–480 V 22 30 44 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng ACS355. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: ACS355 user's manual 3AUA0000066143 rev E · ACS355 catalog 3AUA0000068569 rev H · ACS355 to ACS380 transition guide 9AKK108470A2629.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo