ABB Biến tần

Biến tần ABB ACS880

Biến tần công nghiệp thế hệ all-compatible điều khiển DTC, cho tải nặng và ứng dụng chính xác. Bảng model là bản treo tường ACS880-01; các bản -04 (module), -07 (tủ), -11/-17 (tái sinh), -31/-37 (sóng hài cực thấp) chỉ ghi chung.

Đang sản xuất

Chọn model
ABB ACS880 (ACS880-01-02A4-3 (R1))
Ảnh: ABB · ACS880-01-02A4-3 (R1)
  • 26Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 208–240 V
3 pha 380–415 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–690 V
Công suất
ACS880-01: 0,55–250 kW (thêm khung R9e tới 355 kW ở 400 V); -11/-31: 2,2–110 kW; -07: 45–2800 kW; -17/-37: 45–3200 kW; họ ACS880 single drives 0,55–6000 kW
Điều khiển
DTC (điều khiển mô-men trực tiếp), vòng hở hoặc vòng kín với encoder
Cấp bảo vệ
-01: IP21 tiêu chuẩn, IP55 (+B056); -07: IP22, IP42 (+B054), IP54 (+B055)
Truyền thông
Modbus RTU (EIA-485) tích hợp, cổng drive-to-drive; tuỳ chọn adapter PROFINET, PROFIBUS DP, EtherNet/IP, Modbus TCP, EtherCAT, CANopen, DeviceNet…
Khác
Bộ điều khiển ZCU (bản -01) có 3 khe tuỳ chọn; Safe Torque Off tiêu chuẩn; -01 có sẵn lọc EMC và cuộn kháng sóng hài, chopper hãm là tuỳ chọn ở đa số khung; kết nối PC tool qua cổng USB trên bàn phím Assistant; tần số ra 0–±598 Hz.
Thường dùng cho
Cẩu trụcMáy cuộn, máy xảBăng tảiMáy ép đùnMáy ly tâmBơm, quạt công nghiệpBăng thử

Cách đọc mã

ACS880-01-12A6-3: -01 = treo tường; 12A6 = mã cỡ dòng; -2 = 208–240 V, -3 = 380–415 V, -5 = 380–500 V, -7 = 525–690 V; tuỳ chọn sau dấu + (vd +B056 IP55, +D150 chopper hãm, +K… fieldbus, +L… I/O, +Q… an toàn).

Bảng model ACS880 26

kW là PN, Dòng (A) là IN (nominal, không quá tải) ở 400 V. Catalog có thêm light-overload (ILd/PLd) và heavy-duty (IHd/PHd).

MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
ACS880-01-02A4-3 3~ 400 V (380–415 V) 0,75 2,4 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-03A3-3 3~ 400 V (380–415 V) 1,1 3,3 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-04A0-3 3~ 400 V (380–415 V) 1,5 4 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-05A6-3 3~ 400 V (380–415 V) 2,2 5,6 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-07A2-3 3~ 400 V (380–415 V) 3 8 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-09A4-3 3~ 400 V (380–415 V) 4 10 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-12A6-3 3~ 400 V (380–415 V) 5,5 12,9 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-017A-3 3~ 400 V (380–415 V) 7,5 17 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-025A-3 3~ 400 V (380–415 V) 11 25 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-032A-3 3~ 400 V (380–415 V) 15 32 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-038A-3 3~ 400 V (380–415 V) 18,5 38 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-045A-3 3~ 400 V (380–415 V) 22 45 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-061A-3 3~ 400 V (380–415 V) 30 61 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-072A-3 3~ 400 V (380–415 V) 37 72 R5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-087A-3 3~ 400 V (380–415 V) 45 87 R5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-105A-3 3~ 400 V (380–415 V) 55 105 R6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-145A-3 3~ 400 V (380–415 V) 75 145 R6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-169A-3 3~ 400 V (380–415 V) 90 169 R7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-206A-3 3~ 400 V (380–415 V) 110 206 R7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-246A-3 3~ 400 V (380–415 V) 132 246 R8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-293A-3 3~ 400 V (380–415 V) 160 293 R8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-363A-3 3~ 400 V (380–415 V) 200 363 R9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-430A-3 3~ 400 V (380–415 V) 250 430 R9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-490A-3 3~ 400 V (380–415 V) 250 490 R9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-595A-3 3~ 400 V (380–415 V) 315 595 R9e Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS880-01-670A-3 3~ 400 V (380–415 V) 355 670 R9e Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng ACS880. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: ACS880 single drives catalog 3AUA0000098111 rev U · ACS880-01 hardware manual 3AUA0000078093 rev V.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo