ABB Biến tần

Biến tần ABB ACS380

Biến tần cho máy móc (machinery drive) thế hệ all-compatible, thay cho ACS355; điều khiển động cơ không đồng bộ, nam châm vĩnh cửu và SynRM.

Đang sản xuất

Chọn model
ABB ACS380 (ACS380 khung R1 IP20)
Ảnh: ABB · ACS380 khung R1 IP20
  • 21Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
Công suất
0,25–22 kW
Điều khiển
Vô hướng và vector (vòng hở / vòng kín với encoder)
Cấp bảo vệ
IP20
Truyền thông
Modbus RTU tích hợp (bản S); bản C lắp được adapter PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFIBUS DP, CANopen, EtherCAT, DeviceNet, POWERLINK
Khác
STO tích hợp; chopper hãm tích hợp; lọc EMC tích hợp; adaptive programming; tần số ra 0–599 Hz; mạch phủ chống ẩm.
Thường dùng cho
Băng tảiMáy trộnMáy ly tâmCẩu trụcMáy đóng gói

Cách đọc mã

ACS380-042S-02A6-4: -04 = module IP20; số tiếp theo là lọc EMC (0 = C3/C4, 2 = C2); S = bản chuẩn (I/O + Modbus), C = bản cấu hình (gắn được tuỳ chọn +K…, +L…); 02A6 = dòng ra định mức 2,6 A; -1 = 1 pha 230 V, -2 = 3 pha 230 V, -4 = 3 pha 380–480 V. Catalog ghi chung dạng 04xx.

Bảng model ACS380 21

kW là PN, Dòng (A) là IN (dòng định mức không quá tải ở 50 °C). Catalog có thêm cột light-overload (ILd/PLd) và heavy-duty (IHd/PHd).

Điện áp
MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
ACS380-04xx-02A4-1 1~ 200–240 V 0,37 2,4 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-03A7-1 1~ 200–240 V 0,55 3,7 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-04A8-1 1~ 200–240 V 0,75 4,8 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-06A9-1 1~ 200–240 V 1,1 6,9 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-07A8-1 1~ 200–240 V 1,5 7,8 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-09A8-1 1~ 200–240 V 2,2 9,8 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-12A2-1 1~ 200–240 V 3 12,2 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-01A8-4 3~ 380–480 V 0,55 1,8 R0 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-02A6-4 3~ 380–480 V 0,75 2,6 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-03A3-4 3~ 380–480 V 1,1 3,3 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-04A0-4 3~ 380–480 V 1,5 4 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-05A6-4 3~ 380–480 V 2,2 5,6 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-07A2-4 3~ 380–480 V 3 7,2 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-09A4-4 3~ 380–480 V 4 9,4 R1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-12A6-4 3~ 380–480 V 5,5 12,6 R2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-17A0-4 3~ 380–480 V 7,5 17 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-25A0-4 3~ 380–480 V 11 25 R3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-032A-4 3~ 380–480 V 15 32 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-038A-4 3~ 380–480 V 18,5 38 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-045A-4 3~ 380–480 V 22 45 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
ACS380-04xx-050A-4 3~ 380–480 V 22 50 R4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng ACS380. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: ACS380 catalog ACS380-PHTC01U-EN rev E · ACS380 hardware manual 3AXD50000029274.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay