Allen-Bradley Biến tần PowerFlex 525

25B-D4P0N114

Biến tần Allen-Bradley PowerFlex 525, 3~ 380–480 V, 1,5 kW, 4 A, khung A.

Đang sản xuất

Allen-Bradley PowerFlex 525 – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Allen-Bradley · PowerFlex 525 khung A (ảnh đại diện dòng PowerFlex 525)

Thông số 25B-D4P0N114

Mã
25B-D4P0N114
Hãng · dòng
Allen-Bradley · PowerFlex 525 (biến tần)
Điện áp
3~ 380–480 V
Công suất
1,5 kW · 2 HP
Dòng điện
4 A
Khung / cỡ
A
Ghi chú
Có lọc EMC tích hợp

kW/HP trong bảng là chế độ tải thường (Normal Duty, quá tải 110% 60 s). Tải nặng (Heavy Duty, 150% 60 s) chỉ khác ở các mã từ 15 HP trở lên, ghi trong phần ghi chú.

Thông số chung dòng PowerFlex 525

Mở
Dải công suất
0,4–22 kW (0,5–30 HP)
Điều khiển
V/Hz, SVC, vector vòng kín (card encoder), động cơ PM; định vị điểm-điểm
Cấp bảo vệ
IP20/NEMA Open; bộ chuyển IP30/NEMA 1 tuỳ chọn
Truyền thông
EtherNet/IP và RS-485 (Modbus RTU) tích hợp; card tuỳ chọn EtherNet/IP 2 cổng (DLR), DeviceNet, PROFIBUS DP
Khác
Safe Torque Off SIL2/PLd tích hợp; 2 AI, 7 DI, 1 AO, 2 opto, 2 relay; 2 vòng PID
Thường dùng cho
Băng tảiMáy đóng góiBơmQuạtMáy OEM nối mạng

Cách đọc mã

25B-D010N114: 25A = PowerFlex 523, 25B = PowerFlex 525, 25C = PowerFlex 527; V/A = 120/240 V 1 pha, B = 240 V 3 pha, D = 480 V 3 pha, E = 600 V 3 pha; 010 = dòng ra 10,5 A (P là dấu thập phân); N = IP20 lắp tủ; 1 = HIM chuẩn; 0/1 = không/có lọc EMC; 4 = có transistor hãm.

Cỡ khác cùng dòng PowerFlex 525

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
25B-D024N1041124D Báo giá Hàng đặt
25B-D030N1041530D Báo giá Hàng đặt
25B-D1P4N1140,41,4A Báo giá Hàng đặt
25B-D2P3N1140,752,3A Báo giá Hàng đặt
25B-D6P0N1142,26A Báo giá Hàng đặt
25B-D010N114410,5B Báo giá Hàng đặt
25B-D013N1145,513C Báo giá Hàng đặt
25B-D017N1147,517C Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model PowerFlex 525

Nguồn thông số: PowerFlex 520-series AC Drive Specifications (520-TD001I) · PowerFlex Low Voltage Drives Selection Guide (PFLEX-SG002Q).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo