Lenze Biến tần 8200 motec

E82MV552_4B

Biến tần Lenze 8200 motec, 3~ 400 V, 5,5 kW, 13 A.

Đã ngừng sản xuất

Lenze 8200 motec – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Lenze · 8200 motec (mặt tản nhiệt) (ảnh đại diện dòng 8200 motec)

Thông số E82MV552_4B

Mã
E82MV552_4B
Hãng · dòng
Lenze · 8200 motec (biến tần)
Điện áp
3~ 400 V
Công suất
5,5 kW
Dòng điện
13 A
Ghi chú
Dòng định mức khi có quạt E82ZMV hoặc động cơ quạt cưỡng bức; động cơ tự làm mát phải giảm dòng

Vận hành công suất định mức, điện áp định mức, 8 kHz. Imax 60 s = 150 % Ir.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng 8200 motec. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng 8200 motec

Mở
Dải công suất
0,25–7,5 kW
Điều khiển
Giống 8200 vector (V/f, vector)
Cấp bảo vệ
IP55 khi không có nắp che cổng AIF, IP65 khi có nắp
Truyền thông
Qua module chức năng (FIF) như 8200 vector
Khác
Thay được cả khối tản nhiệt + điện tử khi bảo trì; vận hành bằng Keypad XT hoặc phần mềm GDC.
Thường dùng cho
Băng tảiBơmQuạtTruyền động phân tán gần động cơ

Cách đọc mã

E82MV xxx − x B xxx xx xx: E82MV = 8200 motec; xxx = công suất (vd 371 = 0,37 kW, 752 = 7,5 kW); ký tự sau gạch = cấp điện áp (2 = 230 V, 4 = 400 V); B = thế hệ thiết bị; 3 ký tự = phiên bản (001 tiêu chuẩn có phủ, 151 tản nhiệt sơn tĩnh điện); 2 cụm cuối = phiên bản phần cứng/phần mềm.

Cỡ khác cùng dòng 8200 motec

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
E82MV551_4B0,551,8— Báo giá Hàng đặt
E82MV751_4B0,752,4— Báo giá Hàng đặt
E82MV152_4B1,53,9— Báo giá Hàng đặt
E82MV222_4B2,25,6— Báo giá Hàng đặt
E82MV302_4B37,3— Báo giá Hàng đặt
E82MV402_4B49,5— Báo giá Hàng đặt
E82MV752_4B7,516,5— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 10 model 8200 motec

Nguồn thông số: Lenze – 8200 motec (trang sản phẩm) · Mounting Instructions 8200 motec EDK82MV371 / EDK82MV222 / EDK82MV752 (DE/EN/FR).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo