Thông số EVS9321-ES
- Mã
- EVS9321-ES
- Hãng · dòng
- Lenze · 9300 servo (servo drive)
- Điện áp
- 3~ 400 V
- Công suất
- 0,37 kW
- Dòng điện
- 1,5 A
kW = công suất động cơ không đồng bộ 4 cực điển hình ở 400 V; A = dòng ra định mức Ir ở 8 kHz. Imax = 150 % Ir (1 phút quá tải / 2 phút ≤75 % Ir).
Hãng đã ngừng sản xuất dòng 9300 servo. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.
Thông số chung dòng 9300 servo
Mở
- Dải công suất
- 0,37–75 kW (400 V), tới 90 kW (480 V)
- Điều khiển
- Servo (bản S servo inverter, P position controller, K cam, R register, I/T Servo PLC)
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- Qua module AIF cắm (fieldbus) và system bus CAN
- Khác
- Tuỳ chọn 'safe standstill' (V004); bản cold-plate (C/V003); bản cho lưới IT (V100).
- Thường dùng cho
- Máy module hoáĐịnh vịCam điện tửĐiều khiển register (in, đóng gói)
Cách đọc mã
EVS 93xx − x x Vxxx: EVS = servo; 93xx = cỡ (9321 0,37 kW … 9332 75 kW ở 400 V / 90 kW ở 480 V); ký tự 1 sau gạch = kiểu (E lắp tủ, C cold-plate); ký tự 2 = phiên bản (S servo inverter, P position controller, K cam profiler, R register controller, I Servo PLC, T Servo PLC technology); Vxxx = biến thể (V003 cold-plate, V004 safe standstill, V100 lưới IT, V104 safe standstill + IT). Vd EVS9325-ES = 5,5 kW servo inverter lắp tủ.
Cỡ khác cùng dòng 9300 servo
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| EVS9322-ES | 0,75 | 2,5 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9323-ES | 1,5 | 3,9 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9324-ES | 3 | 7 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9325-ES | 5,5 | 13 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9326-ES | 11 | 23,5 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9327-ES | 15 | 32 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9328-ES | 22 | 47 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| EVS9329-ES | 30 | 59 | — | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Lenze – 9300 servo inverters (trang sản phẩm) · Mounting Instructions 9300 servo EDKVS9332… (DE/EN/FR).
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
