Lenze Biến tần 9300 vector

EVF9338-EV

Biến tần Lenze 9300 vector, 3~ 400 V, 200 kW, 375 A.

Đã ngừng sản xuất

Lenze 9300 vector – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Lenze · 9300 vector (ảnh đại diện dòng 9300 vector)

Thông số EVF9338-EV

Mã
EVF9338-EV
Hãng · dòng
Lenze · 9300 vector (biến tần)
Điện áp
3~ 400 V
Công suất
200 kW
Dòng điện
375 A
Ghi chú
Dòng định mức ở 2 kHz (cỡ lớn)

kW = công suất động cơ 4 cực điển hình ở 400 V, chế độ công suất định mức; A = dòng ra định mức ở 8 kHz (EVF9321–9333) hoặc 2 kHz (EVF9335–9338). Chế độ 'increased rated power' (2/4 kHz) cho phép kéo động cơ lớn hơn – không ghi ở đây.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng 9300 vector. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng 9300 vector

Mở
Dải công suất
0,37–90 kW (catalogue còn cỡ 110–200 kW EVF9335–9338)
Điều khiển
Biến tần điều khiển vector
Truyền thông
Qua module AIF (fieldbus)
Khác
Tuỳ chọn 'safe standstill' (V004), cold-plate (C/V003), lưới IT (V100).
Thường dùng cho
Định lượngChiết rótCuốn/xảTruyền động đồng bộ

Cách đọc mã

EVF 93xx − E V Vxxx: EVF = biến tần; 93xx = cỡ (9321 0,37 kW … 9333 90 kW ở 400 V; 9335–9338 110–200 kW); E = lắp tủ (C = cold-plate); V = biến tần điều khiển vector; Vxxx = biến thể (V003 cold-plate, V004 safe standstill, V024 safe standstill + IT, V100 lưới IT; cỡ lớn có V030/V060/V110/V210…).

Cỡ khác cùng dòng 9300 vector

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
EVF9329-EV3059— Báo giá Hàng đặt
EVF9330-EV4589— Báo giá Hàng đặt
EVF9331-EV55110— Báo giá Hàng đặt
EVF9332-EV75147— Báo giá Hàng đặt
EVF9333-EV90147— Báo giá Hàng đặt
EVF9335-EV110210— Báo giá Hàng đặt
EVF9336-EV132250— Báo giá Hàng đặt
EVF9337-EV160300— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 17 model 9300 vector

Nguồn thông số: Lenze – 9300 vector (trang sản phẩm) · Mounting Instructions 9300 vector EDKVF9333V / EDKVF9338 (DE/EN/FR).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo