Lenze Servo drive ECS

ECS□E020

Servo drive Lenze ECS, 3~ 200–480 V.

Đã ngừng sản xuất

Lenze ECS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Lenze · ECS (ảnh đại diện dòng ECS)

Thông số ECS□E020

Mã
ECS□E020
Hãng · dòng
Lenze · ECS (servo drive)
Điện áp
3~ 200–480 V
Ghi chú
Module nguồn; dòng vào định mức 15.9 A ở 400 V

Module trục: A = dòng ra định mức ở 4 kHz, 400 V (bảng Rated data); kW không ghi theo từng module trong tài liệu nên để trống.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng ECS. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng ECS

Mở
Dải công suất
Dòng ra 2–20 A (1,1–13,8 kW), dòng đỉnh 4–64 A
Điều khiển
Servo; phần mềm ứng dụng S (Speed & Torque), P (Posi & Shaft), M (Motion), A (Application)
Cấp bảo vệ
IP20 (bản lắp tủ)
Truyền thông
CANopen, DeviceNet, EtherCAT, INTERBUS, PROFIBUS (qua AIF); system bus CAN
Khác
Vào resolver, encoder TTL/sin-cos; STO ('safe torque off'); tần số ra tối đa 600 Hz; có bản xuyên vách (D) và cold-plate (C).
Thường dùng cho
Robot, gantry gắp/đặtMáy chiết rótMáy đóng gói

Cách đọc mã

ECS E x xxx C 4 x: ECS; ký tự 4 = kiểu lắp (E lắp tủ IP20, D xuyên vách, C cold-plate); ký tự 5 = phần mềm ứng dụng (S Speed & Torque, P Posi & Shaft, M Motion, A Application) – với module nguồn là E; 3 số = dòng đỉnh (004 = 4 A … 064 = 64 A) hoặc với module nguồn là cỡ (012/020/040); C = system bus CAN; 4 = cấp 400/500 V; ký tự sau = B tiêu chuẩn / V phủ mạch. Vd ECSES004C4B.

Cỡ khác cùng dòng ECS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
ECS□E012——— Báo giá Hàng đặt
ECS□E040——— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 9 model ECS

Nguồn thông số: Lenze – ECS servo inverters (trang sản phẩm) · Mounting Instructions ECS axis modules EDKCSEX064 / power supply EDKCSEE040 (DE/EN/FR).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo