Thông số ECS□□064C4
- Mã
- ECS□□064C4
- Hãng · dòng
- Lenze · ECS (servo drive)
- Điện áp
- DC bus (qua module nguồn ECS□E)
- Dòng điện
- 20 A
- Ghi chú
- Module trục; Imax 64 A
Module trục: A = dòng ra định mức ở 4 kHz, 400 V (bảng Rated data); kW không ghi theo từng module trong tài liệu nên để trống.
Hãng đã ngừng sản xuất dòng ECS. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.
Thông số chung dòng ECS
Mở
- Dải công suất
- Dòng ra 2–20 A (1,1–13,8 kW), dòng đỉnh 4–64 A
- Điều khiển
- Servo; phần mềm ứng dụng S (Speed & Torque), P (Posi & Shaft), M (Motion), A (Application)
- Cấp bảo vệ
- IP20 (bản lắp tủ)
- Truyền thông
- CANopen, DeviceNet, EtherCAT, INTERBUS, PROFIBUS (qua AIF); system bus CAN
- Khác
- Vào resolver, encoder TTL/sin-cos; STO ('safe torque off'); tần số ra tối đa 600 Hz; có bản xuyên vách (D) và cold-plate (C).
- Thường dùng cho
- Robot, gantry gắp/đặtMáy chiết rótMáy đóng gói
Cách đọc mã
ECS E x xxx C 4 x: ECS; ký tự 4 = kiểu lắp (E lắp tủ IP20, D xuyên vách, C cold-plate); ký tự 5 = phần mềm ứng dụng (S Speed & Torque, P Posi & Shaft, M Motion, A Application) – với module nguồn là E; 3 số = dòng đỉnh (004 = 4 A … 064 = 64 A) hoặc với module nguồn là cỡ (012/020/040); C = system bus CAN; 4 = cấp 400/500 V; ký tự sau = B tiêu chuẩn / V phủ mạch. Vd ECSES004C4B.
Cỡ khác cùng dòng ECS
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| ECS□□004C4 | — | 2 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ECS□□008C4 | — | 4 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ECS□□016C4 | — | 8 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ECS□□032C4 | — | 12,7 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| ECS□□048C4 | — | 17 | — | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Lenze – ECS servo inverters (trang sản phẩm) · Mounting Instructions ECS axis modules EDKCSEX064 / power supply EDKCSEE040 (DE/EN/FR).
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
