Lenze Biến tần i510 cabinet

I51BE311F1

Biến tần Lenze i510 cabinet, 3~ 400/480 V, 11 kW, 23,5 A.

Đang sản xuất

Lenze i510 cabinet – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Lenze · i510 cabinet (ảnh đại diện dòng i510 cabinet)

Thông số I51BE311F1

Mã
I51BE311F1
Hãng · dòng
Lenze · i510 cabinet (biến tần)
Điện áp
3~ 400/480 V
Công suất
11 kW
Dòng điện
23,5 A
Ghi chú
i510-C11/400-3, có lọc EMC

Heavy Duty (dòng định mức trong bảng Rated data) ở 4 kHz, 230 V hoặc 400 V. Catalogue có thêm Light Duty cho phép kéo động cơ lớn hơn một cấp (vd C11/400-3 → 15 kW, 28,2 A).

Thông số chung dòng i510 cabinet

Mở
Dải công suất
0,25–15 kW
Điều khiển
V/f tuyến tính/bình phương (VFC plus), VFC eco, vector không cảm biến (SLVC), không cảm biến cho động cơ đồng bộ (SL-PSM)
Cấp bảo vệ
IP20
Truyền thông
CANopen/Modbus RTU (chuyển đổi được) hoặc không mạng
Khác
5 DI, 1 DO, 2 AI, 1 AO, 1 relay; tần số ra giới hạn ±599 Hz; cài đặt qua keypad, EASY Starter hoặc app SMART Keypad (cần module WLAN).
Thường dùng cho
Băng tảiTruyền động di chuyểnBơmQuạtMáy khuấy

Cách đọc mã

I 5 1 A/B E xxx y 1 0 V z r dddS: I = inverter; 5 = họ i500; 1 = i510; A/B = thế hệ 1/2; E = lắp tủ; xxx = công suất (125 = 0,25 kW … 311 = 11 kW); y = nguồn (B 1 pha 230/240 V, D 1/2 pha 230/240 V, C 3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); 1 = 1 trục; 0 = không an toàn tích hợp; V = IP20 phủ mạch; z = lọc RFI (0 không, 1 có); r = vùng cài đặt (0 EU 50 Hz, 1 US 60 Hz); 000S = Basic I/O không mạng, 001S = Basic I/O + CANopen/Modbus. Vd I51AE215F10V10001S = i510 1,5 kW 3 pha 400/480 V, có lọc RFI, bản 50 Hz, có CANopen/Modbus.

Cỡ khác cùng dòng i510 cabinet

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
I51AE175F10,752,4— Báo giá Hàng đặt
I51AE211F11,13,2— Báo giá Hàng đặt
I51AE215F11,53,9— Báo giá Hàng đặt
I51AE222F12,25,6— Báo giá Hàng đặt
I51BE230F137,3— Báo giá Hàng đặt
I51BE240F149,5— Báo giá Hàng đặt
I51AE255F15,513— Báo giá Hàng đặt
I51BE275F17,516,5— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 18 model i510 cabinet

Nguồn thông số: Lenze – i510 cabinet (trang sản phẩm) · i510 cabinet – Project planning / Operating instructions 0.25–15 kW (EN).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo