Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 230/240 V
3 pha 230/240 V
3 pha 400 V
3 pha 480 V - Công suất
- 0,25–15 kW
- Điều khiển
- V/f tuyến tính/bình phương (VFC plus), VFC eco, vector không cảm biến (SLVC), không cảm biến cho động cơ đồng bộ (SL-PSM)
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- CANopen/Modbus RTU (chuyển đổi được) hoặc không mạng
- Khác
- 5 DI, 1 DO, 2 AI, 1 AO, 1 relay; tần số ra giới hạn ±599 Hz; cài đặt qua keypad, EASY Starter hoặc app SMART Keypad (cần module WLAN).
- Thường dùng cho
- Băng tảiTruyền động di chuyểnBơmQuạtMáy khuấy
Cách đọc mã
I 5 1 A/B E xxx y 1 0 V z r dddS: I = inverter; 5 = họ i500; 1 = i510; A/B = thế hệ 1/2; E = lắp tủ; xxx = công suất (125 = 0,25 kW … 311 = 11 kW); y = nguồn (B 1 pha 230/240 V, D 1/2 pha 230/240 V, C 3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); 1 = 1 trục; 0 = không an toàn tích hợp; V = IP20 phủ mạch; z = lọc RFI (0 không, 1 có); r = vùng cài đặt (0 EU 50 Hz, 1 US 60 Hz); 000S = Basic I/O không mạng, 001S = Basic I/O + CANopen/Modbus. Vd I51AE215F10V10001S = i510 1,5 kW 3 pha 400/480 V, có lọc RFI, bản 50 Hz, có CANopen/Modbus.
Bảng model i510 cabinet 18
Heavy Duty (dòng định mức trong bảng Rated data) ở 4 kHz, 230 V hoặc 400 V. Catalogue có thêm Light Duty cho phép kéo động cơ lớn hơn một cấp (vd C11/400-3 → 15 kW, 28,2 A).
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|
| I51AE125B1i510-C0.25/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 0,25 | 1,7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE137B1i510-C0.37/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 0,37 | 2,4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE155B1i510-C0.55/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 0,55 | 3,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE175B1i510-C0.75/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 0,75 | 4,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE211B1i510-C1.1/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 1,1 | 6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE215B1i510-C1.5/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 1,5 | 7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE222B1i510-C2.2/230-1, có lọc EMC | 1~ 230/240 V | 2,2 | 9,6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE137F1i510-C0.37/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 0,37 | 1,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE155F1i510-C0.55/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 0,55 | 1,8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE175F1i510-C0.75/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 0,75 | 2,4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE211F1i510-C1.1/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 1,1 | 3,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE215F1i510-C1.5/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 1,5 | 3,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE222F1i510-C2.2/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 2,2 | 5,6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51BE230F1i510-C3.0/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 3 | 7,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51BE240F1i510-C4.0/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 4 | 9,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51AE255F1i510-C5.5/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 5,5 | 13 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51BE275F1i510-C7.5/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 7,5 | 16,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I51BE311F1i510-C11/400-3, có lọc EMC | 3~ 400/480 V | 11 | 23,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng i510 cabinet. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Lenze – i510 cabinet (trang sản phẩm) · i510 cabinet – Project planning / Operating instructions 0.25–15 kW (EN).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
