Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 230/240 V (0,37–22 kW)
3 pha 400/480 V (0,37–45 kW) - Công suất
- 0,37–45 kW
- Cấp bảo vệ
- IP66 (UL Type 4X indoor); IP54 với hộp mở rộng loại C/D/E/F
- Truyền thông
- EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET, Modbus RTU, Modbus TCP, IO-Link; an toàn qua PROFIsafe, FSoE, CIP Safety
- Khác
- 4 cổng IO-Link; module hãm tái sinh tích hợp (không cần điện trở xả); hộp mở rộng có cầu dao; USB-C.
- Thường dùng cho
- Băng tảiTruyền động di chuyểnCuốn/xảNâng hạBơmQuạt
Cách đọc mã
I 65 A M xxx y e s p c r f i n S: I = inverter; 55 = i550 / 65 = i650; A = thế hệ 1; M = lắp động cơ/tường; xxx = công suất (137 = 0,37 kW … 345 = 45 kW); y = nguồn (C 3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); e = hộp mở rộng (0 không, 1 có cầu đấu, A–F các loại có cầu dao…); s = an toàn (0 không, A STO, D/E an toàn mở rộng – chỉ i650); p = cấp bảo vệ (B IP54, D IP66); c = đấu nối động cơ (0, A, B, C, D, E, F, G, H adapter tường; I, J, K, L adapter động cơ theo cỡ BG); r = 0 EU / 1 US; f = chức năng thêm (0 không, P PLC logic + định vị bảng – chỉ i650); i = I/O (1 Application-I/O, 2 Extended-I/O); n = mạng (0 không, 2 CANopen, 3 Modbus RTU, K EtherCAT, L PROFINET, M EtherNet/IP, W Modbus TCP); S = đóng gói lẻ.
Bảng model i650 motec 17
Dòng ra định mức ở 2 kHz, 400 V (bảng Rated data); kW là công suất định mức theo tên sản phẩm.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|
| I65AM137F | 3~ 400/480 V | 0,37 | 1,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM155F | 3~ 400/480 V | 0,55 | 1,8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM175F | 3~ 400/480 V | 0,75 | 2,4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM211F | 3~ 400/480 V | 1,1 | 3,2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM215F | 3~ 400/480 V | 1,5 | 3,9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM222F | 3~ 400/480 V | 2,2 | 5,6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM230F | 3~ 400/480 V | 3 | 7,3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM240F | 3~ 400/480 V | 4 | 9,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM255F | 3~ 400/480 V | 5,5 | 13 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM275F | 3~ 400/480 V | 7,5 | 16,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM311F | 3~ 400/480 V | 11 | 23,5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM315F | 3~ 400/480 V | 15 | 32 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM318F | 3~ 400/480 V | 18,5 | 40 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM322F | 3~ 400/480 V | 22 | 47 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM330F | 3~ 400/480 V | 30 | 61 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM337F | 3~ 400/480 V | 37 | 76 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| I65AM345F | 3~ 400/480 V | 45 | 84 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng i650 motec. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Lenze – i650 motec (trang sản phẩm) · i550 motec / i650 motec – Project planning 0.37–45 kW (EN).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
