Lenze Biến tần

Biến tần Lenze i650 motec

Biến tần phân tán IP66 lắp trên động cơ hoặc treo tường, bản cao hơn i550 motec: có PLC logic (CODESYS), định vị bảng, an toàn mở rộng.

Đang sản xuất

Chọn model
Lenze i650 motec (i650 motec)
Ảnh: Lenze · i650 motec
  • 17Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 230/240 V (0,37–22 kW)
3 pha 400/480 V (0,37–45 kW)
Công suất
0,37–45 kW
Cấp bảo vệ
IP66 (UL Type 4X indoor); IP54 với hộp mở rộng loại C/D/E/F
Truyền thông
EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET, Modbus RTU, Modbus TCP, IO-Link; an toàn qua PROFIsafe, FSoE, CIP Safety
Khác
4 cổng IO-Link; module hãm tái sinh tích hợp (không cần điện trở xả); hộp mở rộng có cầu dao; USB-C.
Thường dùng cho
Băng tảiTruyền động di chuyểnCuốn/xảNâng hạBơmQuạt

Cách đọc mã

I 65 A M xxx y e s p c r f i n S: I = inverter; 55 = i550 / 65 = i650; A = thế hệ 1; M = lắp động cơ/tường; xxx = công suất (137 = 0,37 kW … 345 = 45 kW); y = nguồn (C 3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); e = hộp mở rộng (0 không, 1 có cầu đấu, A–F các loại có cầu dao…); s = an toàn (0 không, A STO, D/E an toàn mở rộng – chỉ i650); p = cấp bảo vệ (B IP54, D IP66); c = đấu nối động cơ (0, A, B, C, D, E, F, G, H adapter tường; I, J, K, L adapter động cơ theo cỡ BG); r = 0 EU / 1 US; f = chức năng thêm (0 không, P PLC logic + định vị bảng – chỉ i650); i = I/O (1 Application-I/O, 2 Extended-I/O); n = mạng (0 không, 2 CANopen, 3 Modbus RTU, K EtherCAT, L PROFINET, M EtherNet/IP, W Modbus TCP); S = đóng gói lẻ.

Bảng model i650 motec 17

Dòng ra định mức ở 2 kHz, 400 V (bảng Rated data); kW là công suất định mức theo tên sản phẩm.

MãĐiện áp kW Dòng (A) Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
I65AM137F 3~ 400/480 V 0,37 1,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM155F 3~ 400/480 V 0,55 1,8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM175F 3~ 400/480 V 0,75 2,4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM211F 3~ 400/480 V 1,1 3,2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM215F 3~ 400/480 V 1,5 3,9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM222F 3~ 400/480 V 2,2 5,6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM230F 3~ 400/480 V 3 7,3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM240F 3~ 400/480 V 4 9,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM255F 3~ 400/480 V 5,5 13 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM275F 3~ 400/480 V 7,5 16,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM311F 3~ 400/480 V 11 23,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM315F 3~ 400/480 V 15 32 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM318F 3~ 400/480 V 18,5 40 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM322F 3~ 400/480 V 22 47 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM330F 3~ 400/480 V 30 61 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM337F 3~ 400/480 V 37 76 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
I65AM345F 3~ 400/480 V 45 84 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng i650 motec. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: Lenze – i650 motec (trang sản phẩm) · i550 motec / i650 motec – Project planning 0.37–45 kW (EN).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay