Thông số I65AM215F
- Mã
- I65AM215F
- Hãng · dòng
- Lenze · i650 motec (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 400/480 V
- Công suất
- 1,5 kW
- Dòng điện
- 3,9 A
Dòng ra định mức ở 2 kHz, 400 V (bảng Rated data); kW là công suất định mức theo tên sản phẩm.
Thông số chung dòng i650 motec
Mở
- Dải công suất
- 0,37–45 kW
- Cấp bảo vệ
- IP66 (UL Type 4X indoor); IP54 với hộp mở rộng loại C/D/E/F
- Truyền thông
- EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET, Modbus RTU, Modbus TCP, IO-Link; an toàn qua PROFIsafe, FSoE, CIP Safety
- Khác
- 4 cổng IO-Link; module hãm tái sinh tích hợp (không cần điện trở xả); hộp mở rộng có cầu dao; USB-C.
- Thường dùng cho
- Băng tảiTruyền động di chuyểnCuốn/xảNâng hạBơmQuạt
Cách đọc mã
I 65 A M xxx y e s p c r f i n S: I = inverter; 55 = i550 / 65 = i650; A = thế hệ 1; M = lắp động cơ/tường; xxx = công suất (137 = 0,37 kW … 345 = 45 kW); y = nguồn (C 3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); e = hộp mở rộng (0 không, 1 có cầu đấu, A–F các loại có cầu dao…); s = an toàn (0 không, A STO, D/E an toàn mở rộng – chỉ i650); p = cấp bảo vệ (B IP54, D IP66); c = đấu nối động cơ (0, A, B, C, D, E, F, G, H adapter tường; I, J, K, L adapter động cơ theo cỡ BG); r = 0 EU / 1 US; f = chức năng thêm (0 không, P PLC logic + định vị bảng – chỉ i650); i = I/O (1 Application-I/O, 2 Extended-I/O); n = mạng (0 không, 2 CANopen, 3 Modbus RTU, K EtherCAT, L PROFINET, M EtherNet/IP, W Modbus TCP); S = đóng gói lẻ.
Cỡ khác cùng dòng i650 motec
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| I65AM137F | 0,37 | 1,3 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM155F | 0,55 | 1,8 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM175F | 0,75 | 2,4 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM211F | 1,1 | 3,2 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM222F | 2,2 | 5,6 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM230F | 3 | 7,3 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM240F | 4 | 9,5 | — | Báo giá | Hàng đặt |
| I65AM255F | 5,5 | 13 | — | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Lenze – i650 motec (trang sản phẩm) · i550 motec / i650 motec – Project planning 0.37–45 kW (EN).
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
