Lenze Biến tần i550 cabinet

I55AE345F1

Biến tần Lenze i550 cabinet, 3~ 400/480 V, 45 kW, 89 A.

Đang sản xuất

Lenze i550 cabinet – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Lenze · i550 cabinet (ảnh đại diện dòng i550 cabinet)

Thông số I55AE345F1

Mã
I55AE345F1
Hãng · dòng
Lenze · i550 cabinet (biến tần)
Điện áp
3~ 400/480 V
Công suất
45 kW
Dòng điện
89 A
Ghi chú
Có lọc EMC; Power Unit I5DAE345F10V10000S

Heavy Duty ở 4 kHz, 230 V hoặc 400 V (bảng Rated data). Light Duty cho phép kéo động cơ lớn hơn một cấp, tới 132 kW (C110/400-3, 254 A).

Thông số chung dòng i550 cabinet

Mở
Dải công suất
0,25–132 kW
Điều khiển
VFC plus (V/f tuyến tính/bình phương), VFC closed loop, vector không cảm biến (SLVC), SL-PSM/SLSM-PSM cho động cơ đồng bộ, servo cho động cơ không đồng bộ (SC-ASM)
Cấp bảo vệ
IP20 (IP10 ở vùng đấu nối công suất, tuỳ cỡ)
Truyền thông
CANopen, Modbus RTU, Modbus TCP, PROFIBUS, PROFINET, EtherCAT, EtherNet/IP, POWERLINK, IO-Link (theo Control Unit)
Khác
5 DI, 1 DO, 2 AI, 1 AO, 1 relay (Standard I/O); DC bus; tuỳ chọn STO SIL 3 / PL e; WLAN.
Thường dùng cho
Băng tảiTruyền động di chuyểnCuốn/xảNâng hạMáy đùnMáy đóng góiBơmQuạt

Cách đọc mã

I 5 5 A/B E xxx y 1 s V z r dddS: I = inverter; 5 = họ i500; 5 = i550; A/B = thế hệ 1/2; E = lắp tủ; xxx = công suất (vd 155 = 0,55 kW, 315 = 15 kW, 411 = 110 kW); y = nguồn (A 1 pha 120 V, B 1 pha 230/240 V, C 3 pha 230/240 V, D 1/3 pha 230/240 V, F 3 pha 400/480 V); 1 = 1 trục; s = an toàn (0 không, A STO); V = IP20 phủ mạch; z = lọc RFI (0/1); r = 0 EU 50 Hz / 1 US 60 Hz; dddS = Control Unit (000S Standard I/O không mạng, 001S Application I/O, 002S CANopen, 003S Modbus RTU, 004S PROFIBUS, 00KS EtherCAT, 07LS PROFINET, 07MS EtherNet/IP, 07WS Modbus TCP, 012S POWERLINK, 016S IO-Link). Vd I55AE311F1AV1000KS = 11 kW, 400/480 V, STO, có lọc RFI, 50 Hz, EtherCAT. Khi mua rời: Power Unit I5DAE…F10V10000S, Control Unit I5CA5…, module STO I5MASAV000000S.

Cỡ khác cùng dòng i550 cabinet

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
I55BE318F118,540— Báo giá Hàng đặt
I55BE322F12247— Báo giá Hàng đặt
I55BE330F13061— Báo giá Hàng đặt
I55AE337F13776— Báo giá Hàng đặt
I55AE355F155110— Báo giá Hàng đặt
I55AE375F175150— Báo giá Hàng đặt
I55AE390F190180— Báo giá Hàng đặt
I55AE411F1110212— Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 28 model i550 cabinet

Nguồn thông số: Lenze – i550 cabinet (trang sản phẩm) · i550 cabinet – Project planning / Operating instructions 0.25–132 kW (EN).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo