Thông số MCX91A-0095-5E3-4-T00
- Mã
- MCX91A-0095-5E3-4-T00
- Hãng · dòng
- SEW-Eurodrive · MOVITRAC advanced (MOVI-C) (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 4 kW
- Dòng điện
- 9,5 A
- Khung / cỡ
- 0L
- Ghi chú
- Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L
Cột kW là công suất động cơ không đồng bộ, A là dòng ra định mức IN tại fPWM = 4 kHz (quá tải 150% trong 30 s).
Thông số chung dòng MOVITRAC advanced
Mở
- Dải công suất
- 0,25–90 kW (3 pha 380–500 V, theo bảng thông số bản 07/2021)
- Điều khiển
- V/f, VFCPLUS, ELSM (động cơ đồng bộ không cảm biến)
- Cấp bảo vệ
- IP20 đến MCX91A-0460 (400 V); từ MCX91A-0620: IP10, tuỳ chọn IP20
- Truyền thông
- Tuỳ biến thể: EtherCAT/SBusPLUS, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, POWERLINK (CiA402)
- Khác
- Quá tải 150% trong 30 s; STO tuỳ chọn (CSO/CSB/CSL); giao tiếp động cơ MOVILINK DDI tuỳ chọn
- Thường dùng cho
- Băng tảiBơmQuạtNâng hạĐịnh vị đơn giản
Cách đọc mã
MCX91A-0125-5E3-4-T00: MC = MOVITRAC; X = biến tần một trục; 91 = có nguồn xung DC 24 V; A = phiên bản; 0125 = dòng ra định mức 12,5 A; 5 = 380–500 V (2 = 200–230 V); E = lọc EMC C2 (0 = chỉ lọc cơ bản); 3 = 3 pha (1 = 1 pha); 4 = 4 góc phần tư; T = biến thể (0 chuẩn, S EtherCAT/SBusPLUS, T bus trường, E EtherCAT CiA402, L POWERLINK CiA402); 0 = bản tiêu chuẩn; 0 = mức ứng dụng; tuỳ chọn /DI, /CSO, /CFN, /CFE…
Cỡ khác cùng dòng MOVITRAC advanced
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| MCX91A-0032-5E3-4-T00 | 1,1 | 3,2 | 0S | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0040-5E3-4-T00 | 1,5 | 4 | 0S | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0055-5E3-4-T00 | 2,2 | 5,5 | 0S | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0070-5E3-4-T00 | 3 | 7 | 0L | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0125-5E3-4-T00 | 5,5 | 12,5 | 0L | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0160-5E3-4-T00 | 7,5 | 16 | 0L | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0240-5E3-4-T00 | 11 | 24 | 3 | Báo giá | Hàng đặt |
| MCX91A-0320-503-4-T00 | 15 | 32 | 4 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Notice d'exploitation MOVITRAC advanced (26879174/FR, 07/2021).
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
