Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 200–230 V
3 pha 200–230 V
3 pha 380–500 V - Công suất
- 0,25–90 kW (3 pha 380–500 V, theo bảng thông số bản 07/2021)
- Điều khiển
- V/f, VFCPLUS, ELSM (động cơ đồng bộ không cảm biến)
- Cấp bảo vệ
- IP20 đến MCX91A-0460 (400 V); từ MCX91A-0620: IP10, tuỳ chọn IP20
- Truyền thông
- Tuỳ biến thể: EtherCAT/SBusPLUS, PROFINET, EtherNet/IP, Modbus TCP, POWERLINK (CiA402)
- Khác
- Quá tải 150% trong 30 s; STO tuỳ chọn (CSO/CSB/CSL); giao tiếp động cơ MOVILINK DDI tuỳ chọn
- Thường dùng cho
- Băng tảiBơmQuạtNâng hạĐịnh vị đơn giản
Cách đọc mã
MCX91A-0125-5E3-4-T00: MC = MOVITRAC; X = biến tần một trục; 91 = có nguồn xung DC 24 V; A = phiên bản; 0125 = dòng ra định mức 12,5 A; 5 = 380–500 V (2 = 200–230 V); E = lọc EMC C2 (0 = chỉ lọc cơ bản); 3 = 3 pha (1 = 1 pha); 4 = 4 góc phần tư; T = biến thể (0 chuẩn, S EtherCAT/SBusPLUS, T bus trường, E EtherCAT CiA402, L POWERLINK CiA402); 0 = bản tiêu chuẩn; 0 = mức ứng dụng; tuỳ chọn /DI, /CSO, /CFN, /CFE…
Bảng model MOVITRAC advanced (MOVI-C) 20
Cột kW là công suất động cơ không đồng bộ, A là dòng ra định mức IN tại fPWM = 4 kHz (quá tải 150% trong 30 s).
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MCX91A-0010-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 0,25 | 1 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0016-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 0,37 | 1,6 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0020-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 0,55 | 2 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0025-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 0,75 | 2,5 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0032-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3,2 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0040-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0055-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,5 | 0S | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0070-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 3 | 7 | 0L | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0095-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 4 | 9,5 | 0L | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0125-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 5,5 | 12,5 | 0L | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0160-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 7,5 | 16 | 0L | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0240-5E3-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 11 | 24 | 3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0320-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 15 | 32 | 4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0460-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 22 | 46 | 4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0620-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 30 | 62 | 5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0750-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 37 | 75 | 5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-0910-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 45 | 91 | 5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-1130-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 55 | 113 | 6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-1490-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 75 | 149 | 6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| MCX91A-1770-503-4-T00Mã ví dụ với biến thể T (điều khiển qua bus trường); có các biến thể 0, S, E, L | 3~ 380–500 V | 90 | 177 | 6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng MOVITRAC advanced (MOVI-C). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: Notice d'exploitation MOVITRAC advanced (26879174/FR, 07/2021).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
