SEW-Eurodrive Biến tần

Biến tần SEW-Eurodrive MOVITRAC LTE-B+

Biến tần nhỏ gọn đa dụng của SEW, cài đặt nhanh bằng bàn phím tích hợp, có bản vỏ IP20 lắp tủ và IP66 lắp ngoài hiện trường.

Đang sản xuất

Chọn model
SEW-Eurodrive MOVITRAC LTE-B+ (MOVITRAC LTE-B+ IP20, 3 cỡ)
Ảnh: SEW-Eurodrive · MOVITRAC LTE-B+ IP20, 3 cỡ
  • 13Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 110–115 V
1 pha 200–240 V
3 pha 200–240 V
3 pha 380–480 V
Công suất
0,37–37 kW
Điều khiển
V/f; vector vòng hở (LVFC) cho động cơ không đồng bộ; PMVC, LSPM, SYN-R, BLDC cho động cơ đồng bộ/nam châm vĩnh cửu
Cấp bảo vệ
IP20; IP66/NEMA 4X (có hoặc không công tắc)
Truyền thông
Modbus RTU, CANopen và SBus tích hợp; nối PROFIBUS/PROFINET… qua gateway SEW
Khác
Quá tải 150% trong 60 s, 175% trong 2 s; tần số ra tối đa 500 Hz; bộ điều khiển PI, chế độ fire mode
Thường dùng cho
BơmQuạt, điều hoàMáy nénBăng tải

Cách đọc mã

MCLTEB0015-5A3-4-00: MC = MOVITRAC; LTE = dòng LTE; B = phiên bản; 0015 = công suất động cơ khuyến nghị 1,5 kW; 5 = 380–480 V (1 = 110–115 V, 2 = 200–240 V); A = lọc nhiễu C2 (0 = không lọc, B = C1); 3 = 3 pha (1 = 1 pha); 4 = 4 góc phần tư có bộ hãm (1 = 1 góc phần tư không bộ hãm); 00 = vỏ IP20, 30 = IP66 không công tắc, 40 = IP66 có công tắc.

Bảng model MOVITRAC LTE-B+ 13

Cột kW là công suất động cơ, A là dòng ra định mức theo bảng 'The inverters at a glance' của product manual.

MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
MCLTEB0008-5A3-1-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc); 1 góc phần tư, không có bộ hãm 3~ 380–480 V 0,75 2,2 1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0015-5A3-1-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc); 1 góc phần tư, không có bộ hãm 3~ 380–480 V 1,5 4,1 1 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0015-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 1,5 4,1 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0022-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 2,2 5,8 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0040-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 4 9,5 2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0055-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 5,5 14 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0075-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 7,5 18 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0110-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 11 24 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0150-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 15 30 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0185-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 18,5 39 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0220-5A3-4-00Có bản IP66: -30 (không công tắc), -40 (có công tắc) 3~ 380–480 V 22 46 4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0300-5A3-4-00Chỉ có vỏ IP20 (-00) 3~ 380–480 V 30 61 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
MCLTEB0370-5A3-4-00Chỉ có vỏ IP20 (-00) 3~ 380–480 V 37 72 5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Nguồn thông số: Product Manual MOVITRAC LTE-B+ (31965822/EN, 03/2024) · Operating Instructions MOVITRAC LTE-B+ (31965865/EN, 03/2024).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay