Thông số 6SL3210-1PH22-0UL0
- Mã
- 6SL3210-1PH22-0UL0
- Hãng · dòng
- Siemens · SINAMICS G120 (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 500–690 V
- Công suất
- 15 kW · 15 HP
- Dòng điện
- 19 A
- Khung / cỡ
- FSD
- Ghi chú
- PM240-2, không lọc; bản lọc: …AL0
kW và dòng A là low overload (LO, dòng ra định mức IN). Dòng/kW cho high overload (HO) thấp hơn một cấp, xem catalogue.
Thông số chung dòng SINAMICS G120
Mở
- Dải công suất
- 0,55–250 kW (PM240-2); 7,5–90 kW (PM250)
- Điều khiển
- V/f, vector có hoặc không cảm biến (tuỳ Control Unit)
- Cấp bảo vệ
- IP20; PM240-2 có bản tản nhiệt xuyên tủ (push-through)
- Truyền thông
- Tuỳ Control Unit: USS, Modbus RTU, BACnet MS/TP, PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP, CANopen
- Khác
- PM250 hãm tái sinh trả năng lượng về lưới; Safety Integrated (STO… tuỳ CU)
- Thường dùng cho
- BơmQuạtMáy nénBăng tảiMáy trộnMáy đùnLy tâmNâng hạ
Cách đọc mã
Power Module PM240-2: 6SL321[t]-1P[v][công suất]-[l]L[x]; t = 0 tản nhiệt chuẩn, 1 push-through (6SL3211-…); v = B 1/3 pha 230 V, C 3 pha 230 V, E 400 V, H 690 V; l = U không lọc, A lọc class A (FSG: A = C2), C lọc C3 (chỉ FSG). PM250: 6SL3225-0BE[công suất]-[U/A]A[x]. Control Unit: 6SL3243 = CU230P-2, 6SL3244 = CU240E-2, 6SL3246 = CU250S-2; chữ trước 'A' cuối: B = USS/Modbus, P = PROFIBUS, F = PROFINET, H = HVAC, C = CANopen.
Cỡ khác cùng dòng SINAMICS G120
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| 6SL3210-1PH21-4UL0 | 11 | 14 | FSD | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH22-3UL0 | 18,5 | 23 | FSD | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH22-7UL0 | 22 | 27 | FSD | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH23-5UL0 | 30 | 35 | FSD | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH24-2UL0 | 37 | 42 | FSD | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH25-2UL0 | 45 | 52 | FSE | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH26-2UL0 | 55 | 62 | FSE | Báo giá | Hàng đặt |
| 6SL3210-1PH28-0UL0 | 75 | 80 | FSF | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: Catalog D 31.1 · 10/2021 (Update 05/2022) – SINAMICS V20, G120C, G120, S110.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
