Thông số VACON0010-1L-0002-2
- Mã
- VACON0010-1L-0002-2
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON 10 (biến tần)
- Điện áp
- 1~ 208–240 V
- Công suất
- 0,37 kW · 0,5 HP
- Dòng điện
- 2,4 A
- Khung / cỡ
- MI1
Một chế độ: dòng định mức IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút. kW/HP theo bảng hãng.
Hãng đã ngừng sản xuất dòng VACON 10. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 20 hoặc sửa máy đang dùng.
Thông số chung dòng VACON 10
Mở
- Dải công suất
- 3 pha 380–480 V: 0,37–5,5 kW; 1 pha 208–240 V: 0,25–2,2 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- Modbus RTU
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (mặc định 4 kHz); khung MI1–MI3
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tải nhỏMáy đóng gói
Cách đọc mã
VACON0010-3L-0003-4 +tuỳ chọn: 0010 = VACON 10; 1L/3L = 1 pha/3 pha; 0003 = dòng định mức (A); 1 = 115 V, 2 = 208–230 V, 4 = 380–480 V, 7 = 600 V; +EMC2, +QPES, +DLxx (ngôn ngữ tài liệu).
Cỡ khác cùng dòng VACON 10
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| VACON0010-1L-0001-2 | 0,25 | 1,7 | MI1 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0010-1L-0003-2 | 0,55 | 2,8 | MI1 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0010-1L-0004-2 | 0,75 | 3,7 | MI2 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0010-1L-0005-2 | 1,1 | 4,8 | MI2 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0010-1L-0007-2 | 1,5 | 7 | MI2 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0010-1L-0009-2 | 2,2 | 9,6 | MI3 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON 10 Complete User Manual · Danfoss – VACON 10 (legacy).
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
