Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 115 V
1 pha 208–240 V
3 pha 208–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 600 V - Công suất
- 3 pha 380–480 V: 0,37–5,5 kW; 1 pha 208–240 V: 0,25–2,2 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- Modbus RTU
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (mặc định 4 kHz); khung MI1–MI3
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tải nhỏMáy đóng gói
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 20 hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
VACON0010-3L-0003-4 +tuỳ chọn: 0010 = VACON 10; 1L/3L = 1 pha/3 pha; 0003 = dòng định mức (A); 1 = 115 V, 2 = 208–230 V, 4 = 380–480 V, 7 = 600 V; +EMC2, +QPES, +DLxx (ngôn ngữ tài liệu).
Bảng model VACON 10 16
Một chế độ: dòng định mức IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút. kW/HP theo bảng hãng.
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VACON0010-3L-0001-4 | 3~ 380–480 V | 0,37 | 0,5 | 1,3 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0002-4 | 3~ 380–480 V | 0,55 | 0,75 | 1,9 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0003-4 | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,4 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0004-4 | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3,3 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0005-4 | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4,3 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0006-4 | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,6 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0008-4 | 3~ 380–480 V | 3 | 4 | 7,6 | MI3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0009-4 | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 9 | MI3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-3L-0012-4 | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | MI3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0001-2 | 1~ 208–240 V | 0,25 | 0,33 | 1,7 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0002-2 | 1~ 208–240 V | 0,37 | 0,5 | 2,4 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0003-2 | 1~ 208–240 V | 0,55 | 0,75 | 2,8 | MI1 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0004-2 | 1~ 208–240 V | 0,75 | 1 | 3,7 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0005-2 | 1~ 208–240 V | 1,1 | 1,5 | 4,8 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0007-2 | 1~ 208–240 V | 1,5 | 2 | 7 | MI2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0010-1L-0009-2Nhiệt độ môi trường tối đa 40 °C. | 1~ 208–240 V | 2,2 | 3 | 9,6 | MI3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON 10. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON 10 Complete User Manual · Danfoss – VACON 10 (legacy).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
