Vacon Biến tần

Biến tần Vacon VACON NXS

Biến tần đa dụng dòng NX, gắn tường (FR4–FR9) và đứng tủ (FR10–FR11), 0,37–560 kW, cho máy móc và tải công nghiệp thông thường.

Đang sản xuất

Chọn model
Vacon VACON NXS (VACON NXS (1 bộ))
Ảnh: Vacon · VACON NXS (1 bộ)
  • 51Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–690 V
Công suất
0,37–560 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
Cấp bảo vệ
IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.

Bảng model VACON NXS 51

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Điện áp
MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
NXS00035A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 2,2 A – 0,75 kW 3~ 380–500 V 1,1 3,3 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00045A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW 3~ 380–500 V 1,5 4,3 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00055A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW 3~ 380–500 V 2,2 5,6 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00075A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW 3~ 380–500 V 3 7,6 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00095A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 7,6 A – 3 kW 3~ 380–500 V 4 9 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00125A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 9 A – 4 kW 3~ 380–500 V 5,5 12 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00165A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW 3~ 380–500 V 7,5 16 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00225A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW 3~ 380–500 V 11 23 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00315A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW 3~ 380–500 V 15 31 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00385A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW. Selection Guide NXS ghi công suất khác (0038: 22/15 kW; 0045: 22/22 kW); số ở đây theo Operating Guide DPD00910 (bản mới hơn). 3~ 380–500 V 18,5 38 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00455A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW. Selection Guide NXS ghi công suất khác (0038: 22/15 kW; 0045: 22/22 kW); số ở đây theo Operating Guide DPD00910 (bản mới hơn). 3~ 380–500 V 22 46 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00615A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW 3~ 380–500 V 30 61 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00725A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 61 A – 30 kW 3~ 380–500 V 37 72 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00875A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 72 A – 37 kW 3~ 380–500 V 45 87 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01055A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 87 A – 45 kW 3~ 380–500 V 55 105 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01405A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 105 A – 55 kW 3~ 380–500 V 75 140 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01685A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 140 A – 75 kW 3~ 380–500 V 90 170 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS02055A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 90 kW 3~ 380–500 V 110 205 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS02615A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 205 A – 110 kW 3~ 380–500 V 132 261 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS03005A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 245 A – 132 kW 3~ 380–500 V 160 300 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS03855A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 300 A – 160 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 200 385 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS04605A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 250 460 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS05205A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 250 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 250 520 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS05905A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 520 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 315 590 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS06505A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 590 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 355 650 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS07305A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 650 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 400 730 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00046A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 3,2 A – 2,2 kW 3~ 525–690 V 3 4,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00056A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 4,5 A – 3 kW 3~ 525–690 V 4 5,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00076A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 5,5 A – 4 kW 3~ 525–690 V 5,5 7,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00106A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 7,5 A – 5,5 kW 3~ 525–690 V 7,5 10 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00136A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 10 A – 7,5 kW 3~ 525–690 V 11 13,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00186A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 13,5 A – 11 kW 3~ 525–690 V 15 18 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00226A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 18 A – 15 kW 3~ 525–690 V 18,5 22 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00276A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 22 A – 18,5 kW 3~ 525–690 V 22 27 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00346A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 27 A – 22 kW 3~ 525–690 V 30 34 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00416A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 34 A – 30 kW 3~ 525–690 V 37,5 41 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00526A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 41 A – 37,5 kW 3~ 525–690 V 45 52 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00626A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 52 A – 45 kW 3~ 525–690 V 55 62 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS00806A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 62 A – 55 kW 3~ 525–690 V 75 80 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01006A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 80 A – 75 kW 3~ 525–690 V 90 100 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01256A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 100 A – 90 kW 3~ 525–690 V 110 125 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01446A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 125 A – 110 kW 3~ 525–690 V 132 144 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS01706A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 144 A – 132 kW 3~ 525–690 V 160 170 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS02086A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 160 kW 3~ 525–690 V 200 208 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS02616A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 208 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 250 261 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS03256A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 261 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 315 325 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS03856A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 355 385 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS04166A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 400 416 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS04606A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 450 460 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS05026A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 450 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 500 502 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXS05906A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 502 A – 500 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 560 590 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON NXS. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo