Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–690 V - Công suất
- 0,37–560 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
- Truyền thông
- Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp
Cách đọc mã
Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.
Bảng model VACON NXS 51
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NXS00035A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 2,2 A – 0,75 kW | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3,3 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00045A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4,3 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00055A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,6 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00075A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW | 3~ 380–500 V | 3 | 7,6 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00095A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 7,6 A – 3 kW | 3~ 380–500 V | 4 | 9 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00125A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 9 A – 4 kW | 3~ 380–500 V | 5,5 | 12 | FR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00165A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW | 3~ 380–500 V | 7,5 | 16 | FR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00225A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW | 3~ 380–500 V | 11 | 23 | FR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00315A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW | 3~ 380–500 V | 15 | 31 | FR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00385A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW. Selection Guide NXS ghi công suất khác (0038: 22/15 kW; 0045: 22/22 kW); số ở đây theo Operating Guide DPD00910 (bản mới hơn). | 3~ 380–500 V | 18,5 | 38 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00455A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW. Selection Guide NXS ghi công suất khác (0038: 22/15 kW; 0045: 22/22 kW); số ở đây theo Operating Guide DPD00910 (bản mới hơn). | 3~ 380–500 V | 22 | 46 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00615A2H1SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW | 3~ 380–500 V | 30 | 61 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00725A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 61 A – 30 kW | 3~ 380–500 V | 37 | 72 | FR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00875A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 72 A – 37 kW | 3~ 380–500 V | 45 | 87 | FR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01055A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 87 A – 45 kW | 3~ 380–500 V | 55 | 105 | FR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01405A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 105 A – 55 kW | 3~ 380–500 V | 75 | 140 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01685A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 140 A – 75 kW | 3~ 380–500 V | 90 | 170 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS02055A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 90 kW | 3~ 380–500 V | 110 | 205 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS02615A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 205 A – 110 kW | 3~ 380–500 V | 132 | 261 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS03005A2H0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 245 A – 132 kW | 3~ 380–500 V | 160 | 300 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS03855A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 300 A – 160 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 200 | 385 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS04605A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 250 | 460 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS05205A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 250 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 250 | 520 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS05905A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 520 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 315 | 590 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS06505A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 590 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 355 | 650 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS07305A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 650 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 380–500 V | 400 | 730 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00046A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 3,2 A – 2,2 kW | 3~ 525–690 V | 3 | 4,5 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00056A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 4,5 A – 3 kW | 3~ 525–690 V | 4 | 5,5 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00076A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 5,5 A – 4 kW | 3~ 525–690 V | 5,5 | 7,5 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00106A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 7,5 A – 5,5 kW | 3~ 525–690 V | 7,5 | 10 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00136A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 10 A – 7,5 kW | 3~ 525–690 V | 11 | 13,5 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00186A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 13,5 A – 11 kW | 3~ 525–690 V | 15 | 18 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00226A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 18 A – 15 kW | 3~ 525–690 V | 18,5 | 22 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00276A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 22 A – 18,5 kW | 3~ 525–690 V | 22 | 27 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00346A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 27 A – 22 kW | 3~ 525–690 V | 30 | 34 | FR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00416A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 34 A – 30 kW | 3~ 525–690 V | 37,5 | 41 | FR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00526A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 41 A – 37,5 kW | 3~ 525–690 V | 45 | 52 | FR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00626A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 52 A – 45 kW | 3~ 525–690 V | 55 | 62 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS00806A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 62 A – 55 kW | 3~ 525–690 V | 75 | 80 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01006A2L0SSSTải nặng (IH, quá tải 150%): 80 A – 75 kW | 3~ 525–690 V | 90 | 100 | FR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01256A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 100 A – 90 kW | 3~ 525–690 V | 110 | 125 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01446A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 125 A – 110 kW | 3~ 525–690 V | 132 | 144 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS01706A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 144 A – 132 kW | 3~ 525–690 V | 160 | 170 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS02086A2L0SSFTải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 160 kW | 3~ 525–690 V | 200 | 208 | FR9 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS02616A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 208 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 250 | 261 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS03256A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 261 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 315 | 325 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS03856A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 355 | 385 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS04166A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 400 | 416 | FR10 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS04606A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 450 | 460 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS05026A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 450 kW. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 500 | 502 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXS05906A2L0SSATải nặng (IH, quá tải 150%): 502 A – 500 kW. Selection Guide: nhiệt độ môi trường tối đa +35 °C.. Bản đứng tủ (standalone). | 3~ 525–690 V | 560 | 590 | FR11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON NXS. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
