Vacon Biến tần VACON NXS

NXS00055A2H1SSS

Biến tần Vacon VACON NXS, 3~ 380–500 V, 2,2 kW, 5,6 A, khung FR4.

Đang sản xuất

Vacon VACON NXS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · VACON NXS (1 bộ) (ảnh đại diện dòng VACON NXS)

Thông số NXS00055A2H1SSS

Mã
NXS00055A2H1SSS
Hãng · dòng
Vacon · VACON NXS (biến tần)
Điện áp
3~ 380–500 V
Công suất
2,2 kW
Dòng điện
5,6 A
Khung / cỡ
FR4
Ghi chú
Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Thông số chung dòng VACON NXS

Mở
Dải công suất
0,37–560 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
Cấp bảo vệ
IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.

Cỡ khác cùng dòng VACON NXS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
NXS00035A2H1SSS1,13,3FR4 Báo giá Hàng đặt
NXS00045A2H1SSS1,54,3FR4 Báo giá Hàng đặt
NXS00075A2H1SSS37,6FR4 Báo giá Hàng đặt
NXS00095A2H1SSS49FR4 Báo giá Hàng đặt
NXS00125A2H1SSS5,512FR4 Báo giá Hàng đặt
NXS00165A2H1SSS7,516FR5 Báo giá Hàng đặt
NXS00225A2H1SSS1123FR5 Báo giá Hàng đặt
NXS00315A2H1SSS1531FR5 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model VACON NXS

Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay