Thông số NXS00225A2H1SSS
- Mã
- NXS00225A2H1SSS
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON NXS (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 11 kW
- Dòng điện
- 23 A
- Khung / cỡ
- FR5
- Ghi chú
- Tải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.
Thông số chung dòng VACON NXS
Mở
- Dải công suất
- 0,37–560 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
- Truyền thông
- Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp
Cách đọc mã
Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.
Cỡ khác cùng dòng VACON NXS
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| NXS00075A2H1SSS | 3 | 7,6 | FR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00095A2H1SSS | 4 | 9 | FR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00125A2H1SSS | 5,5 | 12 | FR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00165A2H1SSS | 7,5 | 16 | FR5 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00315A2H1SSS | 15 | 31 | FR5 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00385A2H1SSS | 18,5 | 38 | FR6 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00455A2H1SSS | 22 | 46 | FR6 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS00615A2H1SSS | 30 | 61 | FR6 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
