Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 380–480 V
- Công suất
- 0,75–7,5 kW (400 V)
- Điều khiển
- Động cơ cảm ứng và nam châm vĩnh cửu
- Cấp bảo vệ
- IP66 / Type 4X
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; tần số đóng cắt 2–16 kHz (mặc định 6 kHz); khung MU2, MU3
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy chế biến thực phẩmBơm, quạt lắp tại chỗ
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án dòng thay thế hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
VACON0020-3L-0009-4-X +tuỳ chọn: 0020 = VACON 20; 3L = 3 pha; 0009 = dòng định mức (A); 4 = 380–480 V; X = vỏ IP66; +HMTX phím rời IP66, +QDSA/+QDSB bảng điều khiển…
Bảng model VACON 20 X 8
Một chế độ: IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút; kW ở 400 V, HP ở 480 V.
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VACON0020-3L-0003-4-X | 3~ 380–480 V | 0,75 | 1 | 2,4 | MU2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0004-4-X | 3~ 380–480 V | 1,1 | 1,5 | 3,3 | MU2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0005-4-X | 3~ 380–480 V | 1,5 | 2 | 4,3 | MU2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0006-4-X | 3~ 380–480 V | 2,2 | 3 | 5,6 | MU2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0008-4-X | 3~ 380–480 V | 3 | 4 | 7,6 | MU2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0009-4-X | 3~ 380–480 V | 4 | 5 | 9 | MU3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0012-4-X | 3~ 380–480 V | 5,5 | 7,5 | 12 | MU3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0020-3L-0016-4-X | 3~ 380–480 V | 7,5 | 10 | 16 | MU3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON 20 X. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON 20 X Installation, Technical and Maintenance Manual – D-option (DPD01623C) · Danfoss – VACON 20 X.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
