Thông số chung
- Điện áp
- 1 pha 208–240 V
3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V - Công suất
- 380–500 V: 0,55–30 kW (380 V, tải nhẹ); 208–240 V: 0,25–1,1 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở
- Cấp bảo vệ
- IP20 (MF2, MF3); IP21/IP54 (MF4–MF6)
- Truyền thông
- Modbus RTU tích hợp; card tuỳ chọn PROFIBUS, Modbus/TCP…
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (mặc định 6 kHz); ứng dụng Multi-Control
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tải
Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON 20 hoặc sửa máy đang dùng.
Cách đọc mã
Ví dụ NXL 0004 C 2 T 1 SSS 00 AA: NXL = NX Light; 0004 = dòng định mức tải nhẹ (A); 2/5 = 208–240 V / 380–500 V; C = phím 7 đoạn (B không phím); EMC: N không lọc, H = C2, C = C1, T = mạng IT; 1/2/5 = IP20/IP21/IP54; 0/1 = không/có chopper; SSS chuẩn, SDS gắn DIN rail, SSV mạch phủ; 2 khe card D/E.
Bảng model VACON NXL 17
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (IL, 110%, 40 °C), công suất ở 380 V. Tải nặng (IH, 150%, 50 °C) ghi ở phần ghi chú.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NXL00015Tải nặng (IH, quá tải 150%): 1,3 A – 0,37 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). | 3~ 380–500 V | 0,55 | 1,9 | MF2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00025Tải nặng (IH, quá tải 150%): 1,9 A – 0,55 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). | 3~ 380–500 V | 0,75 | 2,4 | MF2 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00035Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,4 A – 0,75 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3,3 | MF3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00045Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4,3 | MF3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,4 | MF3 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00035Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,2 A – 0,75 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3,3 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00045Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4,3 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,6 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00075Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 3 | 7,6 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00095Tải nặng (IH, quá tải 150%): 7,6 A – 3 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 4 | 9 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00125Tải nặng (IH, quá tải 150%): 9 A – 4 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 5,5 | 12 | MF4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00165Tải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 7,5 | 16 | MF5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00235Tải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 11 | 23 | MF5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00315Tải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 15 | 31 | MF5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00385Tải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 18,5 | 38 | MF6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00465Tải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 22 | 46 | MF6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| NXL00615Tải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. | 3~ 380–500 V | 30 | 61 | MF6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON NXL. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON NXL User Manual (DPD01446A) · Danfoss – VACON NXL (legacy).
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
