Vacon Biến tần

Biến tần Vacon VACON NXL

Biến tần NX Light nhỏ gọn, 0,25–30 kW, cho bơm, quạt, băng tải và máy đơn giản.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON 20.

Chọn model
Vacon VACON NXL (Họ VACON NXL)
Ảnh: Vacon · Họ VACON NXL
  • 17Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
1 pha 208–240 V
3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V
Công suất
380–500 V: 0,55–30 kW (380 V, tải nhẹ); 208–240 V: 0,25–1,1 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở
Cấp bảo vệ
IP20 (MF2, MF3); IP21/IP54 (MF4–MF6)
Truyền thông
Modbus RTU tích hợp; card tuỳ chọn PROFIBUS, Modbus/TCP…
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (mặc định 6 kHz); ứng dụng Multi-Control
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tải

Hãng đã ngừng sản xuất dòng này. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON 20 hoặc sửa máy đang dùng.

Cách đọc mã

Ví dụ NXL 0004 C 2 T 1 SSS 00 AA: NXL = NX Light; 0004 = dòng định mức tải nhẹ (A); 2/5 = 208–240 V / 380–500 V; C = phím 7 đoạn (B không phím); EMC: N không lọc, H = C2, C = C1, T = mạng IT; 1/2/5 = IP20/IP21/IP54; 0/1 = không/có chopper; SSS chuẩn, SDS gắn DIN rail, SSV mạch phủ; 2 khe card D/E.

Bảng model VACON NXL 17

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (IL, 110%, 40 °C), công suất ở 380 V. Tải nặng (IH, 150%, 50 °C) ghi ở phần ghi chú.

MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
NXL00015Tải nặng (IH, quá tải 150%): 1,3 A – 0,37 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). 3~ 380–500 V 0,55 1,9 MF2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00025Tải nặng (IH, quá tải 150%): 1,9 A – 0,55 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). 3~ 380–500 V 0,75 2,4 MF2 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00035Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,4 A – 0,75 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). 3~ 380–500 V 1,1 3,3 MF3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00045Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). 3~ 380–500 V 1,5 4,3 MF3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW. IP20, EMC mức N (cần lọc ngoài). 3~ 380–500 V 2,2 5,4 MF3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00035Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,2 A – 0,75 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 1,1 3,3 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00045Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 1,5 4,3 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 2,2 5,6 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00075Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 3 7,6 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00095Tải nặng (IH, quá tải 150%): 7,6 A – 3 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 4 9 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00125Tải nặng (IH, quá tải 150%): 9 A – 4 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 5,5 12 MF4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00165Tải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 7,5 16 MF5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00235Tải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 11 23 MF5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00315Tải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 15 31 MF5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00385Tải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 18,5 38 MF6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00465Tải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 22 46 MF6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXL00615Tải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW. IP21/IP54, EMC mức H/C. 3~ 380–500 V 30 61 MF6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON NXL. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: VACON NXL User Manual (DPD01446A) · Danfoss – VACON NXL (legacy).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay