Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–600 V
3 pha 525–690 V - Công suất
- 208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,1–630 kW; 525–690 V: 5,5–800 kW
- Điều khiển
- Động cơ cảm ứng, nam châm vĩnh cửu, từ trở đồng bộ
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (gắn tường MR4–MR9); có bản module IP00 và bản tủ
- Truyền thông
- Tích hợp Modbus RTU, BACnet MS/TP, Modbus TCP, BACnet/IP; PROFINET IO, EtherNet/IP cần license +FBIE; card tuỳ chọn khác
- Khác
- Safe Torque Off, Safe Stop 1; lọc RFI và cuộn kháng DC tích hợp; PLC tích hợp
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy trộnMáy nénMáy ép đùnBơmQuạt
Cách đọc mã
VACON0100-3L-0061-5+IP54 / VACON0100-3L-0061-5-FLOW: 0100 = họ VACON 100; 3L = 3 pha; 0061 = dòng định mức liên tục (A); cấp áp 2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–600 V, 7 = 525–690 V; đuôi trống = INDUSTRIAL, -FLOW = FLOW; +IP54 và các mã + khác là tuỳ chọn.
Bảng model VACON 100 INDUSTRIAL 38
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (IL, 110%, 40 °C); công suất ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 7. Tải nặng (IH, 150%, 50 °C) ghi ở phần ghi chú.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VACON0100-3L-0003-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,6 A – 0,75 kW | 3~ 380–500 V | 1,1 | 3,4 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0004-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,4 A – 1,1 kW | 3~ 380–500 V | 1,5 | 4,8 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0005-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW | 3~ 380–500 V | 2,2 | 5,6 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0008-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW | 3~ 380–500 V | 3 | 8 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0009-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 8 A – 3 kW | 3~ 380–500 V | 4 | 9,6 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0012-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 9,6 A – 4 kW | 3~ 380–500 V | 5,5 | 12 | MR4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0016-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW | 3~ 380–500 V | 7,5 | 16 | MR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0023-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW | 3~ 380–500 V | 11 | 23 | MR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0031-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW | 3~ 380–500 V | 15 | 31 | MR5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0038-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW | 3~ 380–500 V | 18,5 | 38 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0046-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW | 3~ 380–500 V | 22 | 46 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0061-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW | 3~ 380–500 V | 30 | 61 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0072-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 61 A – 30 kW | 3~ 380–500 V | 37 | 72 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0087-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 72 A – 37 kW | 3~ 380–500 V | 45 | 87 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0105-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 87 A – 45 kW | 3~ 380–500 V | 55 | 105 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0140-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 105 A – 55 kW | 3~ 380–500 V | 75 | 140 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0170-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 140 A – 75 kW | 3~ 380–500 V | 90 | 170 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0205-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 90 kW | 3~ 380–500 V | 110 | 205 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0261-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 205 A – 110 kW | 3~ 380–500 V | 132 | 261 | MR9A | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0310-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 251 A – 132 kW | 3~ 380–500 V | 160 | 310 | MR9A | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0386-5Tải nặng (IH, quá tải 150%): 310 A – 160 kW | 3~ 380–500 V | 200 | 385 | MR9B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0007-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,5 A – 4 kW | 3~ 525–690 V | 5,5 | 7,5 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0010-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 7,5 A – 5,5 kW | 3~ 525–690 V | 7,5 | 10 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0013-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 10 A – 7,5 kW | 3~ 525–690 V | 11 | 13,5 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0018-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 13,5 A – 11 kW | 3~ 525–690 V | 15 | 18 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0022-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 18 A – 15 kW | 3~ 525–690 V | 18,5 | 22 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0027-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 22 A – 18,5 kW | 3~ 525–690 V | 22 | 27 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0034-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 27 A – 22 kW | 3~ 525–690 V | 30 | 34 | MR6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0041-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 34 A – 30 kW | 3~ 525–690 V | 37 | 41 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0052-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 41 A – 37 kW | 3~ 525–690 V | 45 | 52 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0062-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 52 A – 45 kW | 3~ 525–690 V | 55 | 62 | MR7 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0080-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 62 A – 55 kW | 3~ 525–690 V | 75 | 80 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0100-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 80 A – 75 kW | 3~ 525–690 V | 90 | 100 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0125-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 100 A – 90 kW | 3~ 525–690 V | 110 | 125 | MR8 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0144-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 125 A – 110 kW | 3~ 525–690 V | 132 | 144 | MR9A | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0170-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 144 A – 132 kW | 3~ 525–690 V | 160 | 170 | MR9A | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0208-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 160 kW | 3~ 525–690 V | 200 | 208 | MR9A | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0262-7Tải nặng (IH, quá tải 150%): 208 A – 200 kW | 3~ 525–690 V | 250 | 261 | MR9B | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON 100 INDUSTRIAL. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON 100 Wall-mounted Drives Operating Guide – VACON 100 INDUSTRIAL, VACON 100 FLOW (AQ298036140958en-000501 / DPD01711J, 04/2026) · Danfoss – VACON 100 INDUSTRIAL.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
