Vacon Biến tần

Biến tần Vacon VACON 100 X

Biến tần phân tán vỏ IP66/Type 4X, gắn trên động cơ hoặc tường, dùng nơi ẩm, bụi, rửa nước.

Chưa rõ tình trạng

Chọn model
Vacon VACON 100 X (VACON 100 X (1 bộ))
Ảnh: Vacon · VACON 100 X (1 bộ)
  • 13Model
  • 1Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 208–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 380–500 V
Công suất
208–240 V: 1,1–15 kW; 380–500 V: 1,1–37 kW
Cấp bảo vệ
IP66 / Type 4X
Truyền thông
Modbus RTU; Ethernet: Modbus TCP, EtherNet/IP, PROFINET IO (EtherNet/IP, PROFINET cần +FBIE)
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; EMC C2, STO, 2 rơ-le, đầu vào thermistor; khung MM4–MM6
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy chế biến thực phẩm

Cách đọc mã

VACON0100-3L-0061-4-X +tuỳ chọn: 0100 = VACON 100; 3L = 3 pha; 0061 = dòng định mức (A); 2 = 208–240 V, 4 = 380–480 V, 5 = 380–500 V; X = bản IP66/Type 4X (EMC C2, 2 rơ-le, thermistor, STO); +HMGR phím đồ hoạ IP66, +SRBT pin đồng hồ, +FBIE bật EtherNet/IP và PROFINET.

Bảng model VACON 100 X 13

0003–0061: tải nặng (IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút); 0072: tải nhẹ (110%). kW ở 400 V, HP ở 480 V.

MãĐiện áp kW HP Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
VACON0100-3L-0003-5-X 3~ 380–500 V 1,1 1,5 3,4 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0004-5-X 3~ 380–500 V 1,5 2 4,8 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0005-5-X 3~ 380–500 V 2,2 3 5,6 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0008-5-XHP bỏ trống: bảng định mức ghi 5,0 HP, bảng mã đặt hàng ghi 4,0 HP. 3~ 380–500 V 3 — 8 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0009-5-X 3~ 380–500 V 4 5 9,6 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0012-5-X 3~ 380–500 V 5,5 7,5 12 MM4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0016-5-X 3~ 380–500 V 7,5 10 16 MM5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0023-5-X 3~ 380–500 V 11 15 23 MM5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0031-5-X 3~ 380–500 V 15 20 31 MM5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0038-5-X 3~ 380–500 V 18,5 25 38 MM6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0046-5-X 3~ 380–500 V 22 30 46 MM6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0061-5-X 3~ 380–500 V 30 40 61 MM6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
VACON0100-3L-0072-5-XChỉ có định mức tải nhẹ (IN, quá tải 110%). 3~ 380–500 V 37 50 72 MM6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON 100 X. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: VACON 100 X Installation, Technical and Maintenance Manual (bản EN/CS, AN369354113717) · Danfoss – VACON 100 X.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay