Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 208–240 V
3 pha 380–480 V
3 pha 380–500 V - Công suất
- 208–240 V: 1,1–15 kW; 380–500 V: 1,1–37 kW
- Cấp bảo vệ
- IP66 / Type 4X
- Truyền thông
- Modbus RTU; Ethernet: Modbus TCP, EtherNet/IP, PROFINET IO (EtherNet/IP, PROFINET cần +FBIE)
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; EMC C2, STO, 2 rơ-le, đầu vào thermistor; khung MM4–MM6
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy chế biến thực phẩm
Cách đọc mã
VACON0100-3L-0061-4-X +tuỳ chọn: 0100 = VACON 100; 3L = 3 pha; 0061 = dòng định mức (A); 2 = 208–240 V, 4 = 380–480 V, 5 = 380–500 V; X = bản IP66/Type 4X (EMC C2, 2 rơ-le, thermistor, STO); +HMGR phím đồ hoạ IP66, +SRBT pin đồng hồ, +FBIE bật EtherNet/IP và PROFINET.
Bảng model VACON 100 X 13
0003–0061: tải nặng (IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút); 0072: tải nhẹ (110%). kW ở 400 V, HP ở 480 V.
| Mã | Điện áp | kW | HP | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VACON0100-3L-0003-5-X | 3~ 380–500 V | 1,1 | 1,5 | 3,4 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0004-5-X | 3~ 380–500 V | 1,5 | 2 | 4,8 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0005-5-X | 3~ 380–500 V | 2,2 | 3 | 5,6 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0008-5-XHP bỏ trống: bảng định mức ghi 5,0 HP, bảng mã đặt hàng ghi 4,0 HP. | 3~ 380–500 V | 3 | — | 8 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0009-5-X | 3~ 380–500 V | 4 | 5 | 9,6 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0012-5-X | 3~ 380–500 V | 5,5 | 7,5 | 12 | MM4 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0016-5-X | 3~ 380–500 V | 7,5 | 10 | 16 | MM5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0023-5-X | 3~ 380–500 V | 11 | 15 | 23 | MM5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0031-5-X | 3~ 380–500 V | 15 | 20 | 31 | MM5 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0038-5-X | 3~ 380–500 V | 18,5 | 25 | 38 | MM6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0046-5-X | 3~ 380–500 V | 22 | 30 | 46 | MM6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0061-5-X | 3~ 380–500 V | 30 | 40 | 61 | MM6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| VACON0100-3L-0072-5-XChỉ có định mức tải nhẹ (IN, quá tải 110%). | 3~ 380–500 V | 37 | 50 | 72 | MM6 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON 100 X. Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.
Nguồn thông số: VACON 100 X Installation, Technical and Maintenance Manual (bản EN/CS, AN369354113717) · Danfoss – VACON 100 X.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
