Thông số VACON0100-3L-0009-5-X
- Mã
- VACON0100-3L-0009-5-X
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON 100 X (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 4 kW · 5 HP
- Dòng điện
- 9,6 A
- Khung / cỡ
- MM4
0003–0061: tải nặng (IN, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút); 0072: tải nhẹ (110%). kW ở 400 V, HP ở 480 V.
Thông số chung dòng VACON 100 X
Mở
- Dải công suất
- 208–240 V: 1,1–15 kW; 380–500 V: 1,1–37 kW
- Cấp bảo vệ
- IP66 / Type 4X
- Truyền thông
- Modbus RTU; Ethernet: Modbus TCP, EtherNet/IP, PROFINET IO (EtherNet/IP, PROFINET cần +FBIE)
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; EMC C2, STO, 2 rơ-le, đầu vào thermistor; khung MM4–MM6
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy chế biến thực phẩm
Cách đọc mã
VACON0100-3L-0061-4-X +tuỳ chọn: 0100 = VACON 100; 3L = 3 pha; 0061 = dòng định mức (A); 2 = 208–240 V, 4 = 380–480 V, 5 = 380–500 V; X = bản IP66/Type 4X (EMC C2, 2 rơ-le, thermistor, STO); +HMGR phím đồ hoạ IP66, +SRBT pin đồng hồ, +FBIE bật EtherNet/IP và PROFINET.
Cỡ khác cùng dòng VACON 100 X
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| VACON0100-3L-0003-5-X | 1,1 | 3,4 | MM4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0004-5-X | 1,5 | 4,8 | MM4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0005-5-X | 2,2 | 5,6 | MM4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0008-5-X | 3 | 8 | MM4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0012-5-X | 5,5 | 12 | MM4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0016-5-X | 7,5 | 16 | MM5 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0023-5-X | 11 | 23 | MM5 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0031-5-X | 15 | 31 | MM5 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON 100 X Installation, Technical and Maintenance Manual (bản EN/CS, AN369354113717) · Danfoss – VACON 100 X.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
