Vacon Biến tần

Biến tần Vacon VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió)

Biến tần hiệu năng cao dòng NX, có điều khiển vector vòng kín, cho tải động học cao như máy ép nhựa, cẩu trục, cuốn nhả, máy giấy.

Đang sản xuất

Chọn model
Vacon VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió) (VACON NXP air cooled (1 bộ))
Ảnh: Vacon · VACON NXP air cooled (1 bộ)
  • 51Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 208–240 V
3 pha 380–500 V
3 pha 525–690 V
Công suất
208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,5–1200 kW; 525–690 V: 2–2000 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở, vector vòng kín (có encoder); hỗ trợ động cơ cảm ứng và nam châm vĩnh cửu
Cấp bảo vệ
Gắn tường IP21/IP54, đứng tủ, module IP00
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn (5 khe): Modbus, PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP…
Khác
Tần số ra 0–320 Hz (bản phần mềm đặc biệt tới 7200 Hz); mạch in phủ bảo vệ
Thường dùng cho
Máy ép nhựaCẩu trục, tờiCuốn – nhảMáy giấyBăng tảiMáy nén

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã khách hay gặp trên tem: NXP00385A2H1SSS… = NXP, 385 A, 380–500 V, phím A, IP21, EMC C2, có chopper, phần cứng SSS.

Bảng model VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió) 51

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Điện áp
MãĐiện áp kW Dòng (A) Khung Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
NXP00035Tải nặng (IH, quá tải 150%): 2,2 A – 0,75 kW 3~ 380–500 V 1,1 3,3 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00045Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,3 A – 1,1 kW 3~ 380–500 V 1,5 4,3 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW 3~ 380–500 V 2,2 5,6 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00075Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,6 A – 2,2 kW 3~ 380–500 V 3 7,6 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00095Tải nặng (IH, quá tải 150%): 7,6 A – 3 kW 3~ 380–500 V 4 9 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00125Tải nặng (IH, quá tải 150%): 9 A – 4 kW 3~ 380–500 V 5,5 12 FR4 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00165Tải nặng (IH, quá tải 150%): 12 A – 5,5 kW 3~ 380–500 V 7,5 16 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00225Tải nặng (IH, quá tải 150%): 16 A – 7,5 kW 3~ 380–500 V 11 23 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00315Tải nặng (IH, quá tải 150%): 23 A – 11 kW 3~ 380–500 V 15 31 FR5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00385Tải nặng (IH, quá tải 150%): 31 A – 15 kW 3~ 380–500 V 18,5 38 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00455Tải nặng (IH, quá tải 150%): 38 A – 18,5 kW 3~ 380–500 V 22 46 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00615Tải nặng (IH, quá tải 150%): 46 A – 22 kW 3~ 380–500 V 30 61 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00725Tải nặng (IH, quá tải 150%): 61 A – 30 kW 3~ 380–500 V 37 72 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00875Tải nặng (IH, quá tải 150%): 72 A – 37 kW 3~ 380–500 V 45 87 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 87 A – 45 kW 3~ 380–500 V 55 105 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01405Tải nặng (IH, quá tải 150%): 105 A – 55 kW 3~ 380–500 V 75 140 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01685Tải nặng (IH, quá tải 150%): 140 A – 75 kW 3~ 380–500 V 90 170 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP02055Tải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 90 kW 3~ 380–500 V 110 205 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP02615Tải nặng (IH, quá tải 150%): 205 A – 110 kW 3~ 380–500 V 132 261 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP03005Tải nặng (IH, quá tải 150%): 245 A – 132 kW 3~ 380–500 V 160 300 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP03855Tải nặng (IH, quá tải 150%): 300 A – 160 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 200 385 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP04605Tải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 250 460 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP05205Tải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 250 520 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP05905Tải nặng (IH, quá tải 150%): 520 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 315 590 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP06505Tải nặng (IH, quá tải 150%): 590 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 355 650 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP07305Tải nặng (IH, quá tải 150%): 650 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 380–500 V 400 730 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00046Tải nặng (IH, quá tải 150%): 3,2 A – 2,2 kW 3~ 525–690 V 3 4,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00056Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,5 A – 3 kW 3~ 525–690 V 4 5,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00076Tải nặng (IH, quá tải 150%): 5,5 A – 4 kW 3~ 525–690 V 5,5 7,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00106Tải nặng (IH, quá tải 150%): 7,5 A – 5,5 kW 3~ 525–690 V 7,5 10 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00136Tải nặng (IH, quá tải 150%): 10 A – 7,5 kW 3~ 525–690 V 11 13,5 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00186Tải nặng (IH, quá tải 150%): 13,5 A – 11 kW 3~ 525–690 V 15 18 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00226Tải nặng (IH, quá tải 150%): 18 A – 15 kW 3~ 525–690 V 18,5 22 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00276Tải nặng (IH, quá tải 150%): 22 A – 18,5 kW 3~ 525–690 V 22 27 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00346Tải nặng (IH, quá tải 150%): 27 A – 22 kW 3~ 525–690 V 30 34 FR6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00416Tải nặng (IH, quá tải 150%): 34 A – 30 kW 3~ 525–690 V 37,5 41 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00526Tải nặng (IH, quá tải 150%): 41 A – 37,5 kW 3~ 525–690 V 45 52 FR7 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00626Tải nặng (IH, quá tải 150%): 52 A – 45 kW 3~ 525–690 V 55 62 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP00806Tải nặng (IH, quá tải 150%): 62 A – 55 kW 3~ 525–690 V 75 80 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01006Tải nặng (IH, quá tải 150%): 80 A – 75 kW 3~ 525–690 V 90 100 FR8 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01256Tải nặng (IH, quá tải 150%): 100 A – 90 kW 3~ 525–690 V 110 125 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01446Tải nặng (IH, quá tải 150%): 125 A – 110 kW 3~ 525–690 V 132 144 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP01706Tải nặng (IH, quá tải 150%): 144 A – 132 kW 3~ 525–690 V 160 170 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP02086Tải nặng (IH, quá tải 150%): 170 A – 160 kW 3~ 525–690 V 200 208 FR9 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP02616Tải nặng (IH, quá tải 150%): 208 A – 200 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 250 261 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP03256Tải nặng (IH, quá tải 150%): 261 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 315 325 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP03856Tải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 355 385 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP04166Tải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 400 416 FR10 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP04606Tải nặng (IH, quá tải 150%): 385 A – 355 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 450 460 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP05026Tải nặng (IH, quá tải 150%): 460 A – 450 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 500 502 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
NXP05906Tải nặng (IH, quá tải 150%): 502 A – 500 kW. Bản đứng tủ (standalone). 3~ 525–690 V 560 590 FR11 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Bảng chưa liệt kê đủ mọi cỡ và cấp điện áp của dòng VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió). Cần mã khác, gửi mã trên tem máy để được báo giá.

Nguồn thông số: VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXP Air Cooled.

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay