Vacon Biến tần VACON NXP

NXP04166

Biến tần Vacon VACON NXP, 3~ 525–690 V, 400 kW, 416 A, khung FR10.

Đang sản xuất

Vacon VACON NXP – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · VACON NXP air cooled (1 bộ) (ảnh đại diện dòng VACON NXP)

Thông số NXP04166

Mã
NXP04166
Hãng · dòng
Vacon · VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió) (biến tần)
Điện áp
3~ 525–690 V
Công suất
400 kW
Dòng điện
416 A
Khung / cỡ
FR10
Ghi chú
Tải nặng (IH, quá tải 150%): 325 A – 315 kW. Bản đứng tủ (standalone).

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Thông số chung dòng VACON NXP

Mở
Dải công suất
208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,5–1200 kW; 525–690 V: 2–2000 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở, vector vòng kín (có encoder); hỗ trợ động cơ cảm ứng và nam châm vĩnh cửu
Cấp bảo vệ
Gắn tường IP21/IP54, đứng tủ, module IP00
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn (5 khe): Modbus, PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP…
Khác
Tần số ra 0–320 Hz (bản phần mềm đặc biệt tới 7200 Hz); mạch in phủ bảo vệ
Thường dùng cho
Máy ép nhựaCẩu trục, tờiCuốn – nhảMáy giấyBăng tảiMáy nén

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã khách hay gặp trên tem: NXP00385A2H1SSS… = NXP, 385 A, 380–500 V, phím A, IP21, EMC C2, có chopper, phần cứng SSS.

Cỡ khác cùng dòng VACON NXP

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
NXP01706160170FR9 Báo giá Hàng đặt
NXP02086200208FR9 Báo giá Hàng đặt
NXP02616250261FR10 Báo giá Hàng đặt
NXP03256315325FR10 Báo giá Hàng đặt
NXP03856355385FR10 Báo giá Hàng đặt
NXP04606450460FR11 Báo giá Hàng đặt
NXP05026500502FR11 Báo giá Hàng đặt
NXP05906560590FR11 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model VACON NXP

Nguồn thông số: VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXP Air Cooled.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo