Thông số NXP05905
- Mã
- NXP05905
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió) (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 315 kW
- Dòng điện
- 590 A
- Khung / cỡ
- FR11
- Ghi chú
- Tải nặng (IH, quá tải 150%): 520 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone).
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.
Thông số chung dòng VACON NXP
Mở
- Dải công suất
- 208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,5–1200 kW; 525–690 V: 2–2000 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở, vector vòng kín (có encoder); hỗ trợ động cơ cảm ứng và nam châm vĩnh cửu
- Cấp bảo vệ
- Gắn tường IP21/IP54, đứng tủ, module IP00
- Truyền thông
- Qua card tuỳ chọn (5 khe): Modbus, PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP…
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz (bản phần mềm đặc biệt tới 7200 Hz); mạch in phủ bảo vệ
- Thường dùng cho
- Máy ép nhựaCẩu trục, tờiCuốn – nhảMáy giấyBăng tảiMáy nén
Cách đọc mã
Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã khách hay gặp trên tem: NXP00385A2H1SSS… = NXP, 385 A, 380–500 V, phím A, IP21, EMC C2, có chopper, phần cứng SSS.
Cỡ khác cùng dòng VACON NXP
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| NXP02055 | 110 | 205 | FR8 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP02615 | 132 | 261 | FR9 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP03005 | 160 | 300 | FR9 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP03855 | 200 | 385 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP04605 | 250 | 460 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP05205 | 250 | 520 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP06505 | 355 | 650 | FR11 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXP07305 | 400 | 730 | FR11 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXP Air Cooled.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
