Vacon Biến tần VACON NXP

NXP00186

Biến tần Vacon VACON NXP, 3~ 525–690 V, 15 kW, 18 A, khung FR6.

Đang sản xuất

Vacon VACON NXP – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · VACON NXP air cooled (1 bộ) (ảnh đại diện dòng VACON NXP)

Thông số NXP00186

Mã
NXP00186
Hãng · dòng
Vacon · VACON NXP (biến tần đơn, làm mát gió) (biến tần)
Điện áp
3~ 525–690 V
Công suất
15 kW
Dòng điện
18 A
Khung / cỡ
FR6
Ghi chú
Tải nặng (IH, quá tải 150%): 13,5 A – 11 kW

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Thông số chung dòng VACON NXP

Mở
Dải công suất
208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,5–1200 kW; 525–690 V: 2–2000 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở, vector vòng kín (có encoder); hỗ trợ động cơ cảm ứng và nam châm vĩnh cửu
Cấp bảo vệ
Gắn tường IP21/IP54, đứng tủ, module IP00
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn (5 khe): Modbus, PROFIBUS DP, PROFINET, EtherNet/IP…
Khác
Tần số ra 0–320 Hz (bản phần mềm đặc biệt tới 7200 Hz); mạch in phủ bảo vệ
Thường dùng cho
Máy ép nhựaCẩu trục, tờiCuốn – nhảMáy giấyBăng tảiMáy nén

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã khách hay gặp trên tem: NXP00385A2H1SSS… = NXP, 385 A, 380–500 V, phím A, IP21, EMC C2, có chopper, phần cứng SSS.

Cỡ khác cùng dòng VACON NXP

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
NXP0005645,5FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP000765,57,5FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP001067,510FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP001361113,5FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP0022618,522FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP002762227FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP003463034FR6 Báo giá Hàng đặt
NXP0041637,541FR7 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model VACON NXP

Nguồn thông số: VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXP Air Cooled.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo