Thông số VACON0100-3L-0005-5
- Mã
- VACON0100-3L-0005-5
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON 100 INDUSTRIAL (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 2,2 kW
- Dòng điện
- 5,6 A
- Khung / cỡ
- MR4
- Ghi chú
- Tải nặng (IH, quá tải 150%): 4,3 A – 1,5 kW
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (IL, 110%, 40 °C); công suất ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 7. Tải nặng (IH, 150%, 50 °C) ghi ở phần ghi chú.
Thông số chung dòng VACON 100 INDUSTRIAL
Mở
- Dải công suất
- 208–240 V: 0,55–90 kW; 380–500 V: 1,1–630 kW; 525–690 V: 5,5–800 kW
- Điều khiển
- Động cơ cảm ứng, nam châm vĩnh cửu, từ trở đồng bộ
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (gắn tường MR4–MR9); có bản module IP00 và bản tủ
- Truyền thông
- Tích hợp Modbus RTU, BACnet MS/TP, Modbus TCP, BACnet/IP; PROFINET IO, EtherNet/IP cần license +FBIE; card tuỳ chọn khác
- Khác
- Safe Torque Off, Safe Stop 1; lọc RFI và cuộn kháng DC tích hợp; PLC tích hợp
- Thường dùng cho
- Băng tảiMáy trộnMáy nénMáy ép đùnBơmQuạt
Cách đọc mã
VACON0100-3L-0061-5+IP54 / VACON0100-3L-0061-5-FLOW: 0100 = họ VACON 100; 3L = 3 pha; 0061 = dòng định mức liên tục (A); cấp áp 2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–600 V, 7 = 525–690 V; đuôi trống = INDUSTRIAL, -FLOW = FLOW; +IP54 và các mã + khác là tuỳ chọn.
Cỡ khác cùng dòng VACON 100 INDUSTRIAL
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| VACON0100-3L-0003-5 | 1,1 | 3,4 | MR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0004-5 | 1,5 | 4,8 | MR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0008-5 | 3 | 8 | MR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0009-5 | 4 | 9,6 | MR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0012-5 | 5,5 | 12 | MR4 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0016-5 | 7,5 | 16 | MR5 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0023-5 | 11 | 23 | MR5 | Báo giá | Hàng đặt |
| VACON0100-3L-0031-5 | 15 | 31 | MR5 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON 100 Wall-mounted Drives Operating Guide – VACON 100 INDUSTRIAL, VACON 100 FLOW (AQ298036140958en-000501 / DPD01711J, 04/2026) · Danfoss – VACON 100 INDUSTRIAL.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
