Vacon Biến tần VACON NXS

NXS00346A2L0SSS

Biến tần Vacon VACON NXS, 3~ 525–690 V, 30 kW, 34 A, khung FR6.

Đang sản xuất

Vacon VACON NXS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · VACON NXS (1 bộ) (ảnh đại diện dòng VACON NXS)

Thông số NXS00346A2L0SSS

Mã
NXS00346A2L0SSS
Hãng · dòng
Vacon · VACON NXS (biến tần)
Điện áp
3~ 525–690 V
Công suất
30 kW
Dòng điện
34 A
Khung / cỡ
FR6
Ghi chú
Tải nặng (IH, quá tải 150%): 27 A – 22 kW

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Thông số chung dòng VACON NXS

Mở
Dải công suất
0,37–560 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
Cấp bảo vệ
IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.

Cỡ khác cùng dòng VACON NXS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
NXS00136A2L0SSS1113,5FR6 Báo giá Hàng đặt
NXS00186A2L0SSS1518FR6 Báo giá Hàng đặt
NXS00226A2L0SSS18,522FR6 Báo giá Hàng đặt
NXS00276A2L0SSS2227FR6 Báo giá Hàng đặt
NXS00416A2L0SSS37,541FR7 Báo giá Hàng đặt
NXS00526A2L0SSS4552FR7 Báo giá Hàng đặt
NXS00626A2L0SSS5562FR8 Báo giá Hàng đặt
NXS00806A2L0SSS7580FR8 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model VACON NXS

Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay