Vacon Biến tần VACON NXS

NXS03256A2L0SSA

Biến tần Vacon VACON NXS, 3~ 525–690 V, 315 kW, 325 A, khung FR10.

Đang sản xuất

Vacon VACON NXS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · VACON NXS (1 bộ) (ảnh đại diện dòng VACON NXS)

Thông số NXS03256A2L0SSA

Mã
NXS03256A2L0SSA
Hãng · dòng
Vacon · VACON NXS (biến tần)
Điện áp
3~ 525–690 V
Công suất
315 kW
Dòng điện
325 A
Khung / cỡ
FR10
Ghi chú
Tải nặng (IH, quá tải 150%): 261 A – 250 kW. Bản đứng tủ (standalone).

Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.

Thông số chung dòng VACON NXS

Mở
Dải công suất
0,37–560 kW
Điều khiển
U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
Cấp bảo vệ
IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
Truyền thông
Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
Khác
Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.

Cỡ khác cùng dòng VACON NXS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
NXS01446A2L0SSF132144FR9 Báo giá Hàng đặt
NXS01706A2L0SSF160170FR9 Báo giá Hàng đặt
NXS02086A2L0SSF200208FR9 Báo giá Hàng đặt
NXS02616A2L0SSA250261FR10 Báo giá Hàng đặt
NXS03856A2L0SSA355385FR10 Báo giá Hàng đặt
NXS04166A2L0SSA400416FR10 Báo giá Hàng đặt
NXS04606A2L0SSA450460FR11 Báo giá Hàng đặt
NXS05026A2L0SSA500502FR11 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 51 model VACON NXS

Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

ZaloChat Zalo Telegram Gọi ngay