Thông số NXS03005A2H0SSS
- Mã
- NXS03005A2H0SSS
- Hãng · dòng
- Vacon · VACON NXS (biến tần)
- Điện áp
- 3~ 380–500 V
- Công suất
- 160 kW
- Dòng điện
- 300 A
- Khung / cỡ
- FR9
- Ghi chú
- Tải nặng (IH, quá tải 150%): 245 A – 132 kW
Cột kW, Dòng (A) = tải nhẹ (low overload): IL, quá tải 110% trong 1 phút/10 phút, môi trường 40 °C. Tải nặng (high overload: IH, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C) ghi ở phần ghi chú. Công suất trục động cơ tính ở 400 V cho cấp 5 và 690 V cho cấp 6.
Thông số chung dòng VACON NXS
Mở
- Dải công suất
- 0,37–560 kW
- Điều khiển
- U/f, vector vòng hở (tốc độ, mô-men)
- Cấp bảo vệ
- IP21, IP54 (gắn tường); IP21/IP54 bản đứng tủ
- Truyền thông
- Qua card tuỳ chọn OPT-C/OPT-E: Modbus RTU, Modbus/TCP, PROFIBUS DP… (5 khe card)
- Khác
- Tần số ra 0–320 Hz; lọc EMC tích hợp; ứng dụng All-in-One (PID, điều khiển 1–5 bơm)
- Thường dùng cho
- BơmQuạtBăng tảiMáy nénMáy công nghiệp
Cách đọc mã
Ví dụ NXP00035-A2H1SSV-A1A2C30000+DNOT: NXP/NXS = dòng; 0003 = dòng định mức (A, theo tải nhẹ IL); 5 = cấp điện áp (2 = 208–240 V, 5 = 380–500 V, 6 = 525–690 V); A = bàn phím (A chữ số, B không phím, F phím giả, G đồ hoạ); 2 = cấp bảo vệ (0 = IP00, 2 = IP21, 5 = IP54, T/Z = gắn xuyên vách); H = mức EMC (C = C1, H = C2, L = C3, T = mạng IT, N = không lọc); 1 = hãm (0 không, 1 chopper trong, 2 chopper + điện trở trong cho FR4–FR6); SSV = phần cứng (chữ 1: S 6 xung, B thêm cực DC, O/J/P/K bản đứng tủ có công tắc; chữ 2: S làm mát gió; chữ 3: S/V mạch thường/phủ FR4–FR8, F/G cho FR9–FR11, A/B/N/O/X/Y biến thể FR9–FR11); A1A2C30000 = card ở các khe A–E (A I/O cơ bản, B I/O mở rộng, C/E truyền thông, D đặc biệt); +DNOT… = mã tuỳ chọn. Mã cơ bản trong Selection Guide NXS dạng NXS00035A2H1SSS.
Cỡ khác cùng dòng VACON NXS
| Mã | kW | Dòng (A) | Khung | Giá (chưa VAT) | Giao hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| NXS01405A2H0SSS | 75 | 140 | FR8 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS01685A2H0SSS | 90 | 170 | FR8 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS02055A2H0SSS | 110 | 205 | FR8 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS02615A2H0SSS | 132 | 261 | FR9 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS03855A2L0SSA | 200 | 385 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS04605A2L0SSA | 250 | 460 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS05205A2L0SSA | 250 | 520 | FR10 | Báo giá | Hàng đặt |
| NXS05905A2L0SSA | 315 | 590 | FR11 | Báo giá | Hàng đặt |
Nguồn thông số: VACON NXS Selection Guide (DKDD.PB.913.A2.02) · VACON NXS/NXP Air-cooled Operating Guide, Wall-mounted and Standalone (AQ275638903263en-000601 / DPD00910, 12/2022) · Danfoss – VACON NXS.
Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
