Vacon Biến tần VACON CX / CXL / CXS

Vacon 4 CXS 4

Biến tần Vacon VACON CX / CXL / CXS, 3~ 380–440 V, 4 kW, 10 A, khung M4B.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON NX.

Vacon VACON CX / CXL / CXS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · Họ VACON CX (ảnh cũ, chất lượng thấp) (ảnh đại diện dòng VACON CX / CXL / CXS)

Thông số Vacon 4 CXS 4

Mã
Vacon 4 CXS 4
Hãng · dòng
Vacon · VACON CX / CXL / CXS (biến tần)
Điện áp
3~ 380–440 V
Công suất
4 kW
Dòng điện
10 A
Khung / cỡ
M4B
Ghi chú
Tải biến thiên (VT, 40 °C): 5,5 kW – 13 A.

Cột kW, Dòng (A) = tải mô-men không đổi (CT): ICT, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C. Tải biến thiên (VT, 40 °C, không quá tải) ghi ở phần ghi chú.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng VACON CX / CXL / CXS. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON NX hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng VACON CX / CXL / CXS

Mở
Dải công suất
CXS: 0,55–22 kW; CXL: 0,75–400 kW; CX: 2,2–1500 kW (tải mô-men không đổi; CX 690 V tới 1250 kW)
Điều khiển
U/f, vector vòng hở, vector vòng kín
Cấp bảo vệ
CXS: IP20; CXL: IP21/IP54 (cỡ lớn IP20); CX: IP20/IP00
Khác
Tần số ra 0–500 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (tới 90 kW, cấp 400/500 V); ứng dụng 'Five in One+'
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ VACON (CA) 2.2 CX 4 G 2 N 1: (CA) = phần mềm; 2.2 = công suất định mức kW ở tải mô-men không đổi (tải bơm quạt lớn hơn 1 cấp); CX/CXL/CXS = dòng; 2 = 230 V, 4 = 400 V, 5 = 500 V, 6 = 690 V; A/B/C/D/G = kiểu bàn phím; 0/2/5/7/9 = IP00/IP20/IP54/IP21/đặc biệt; N/I/C = mức EMC; 0/1 = không/có chopper.

Cỡ khác cùng dòng VACON CX / CXL / CXS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
Vacon 1.1 CXS 41,13,5M3 Báo giá Hàng đặt
Vacon 1.5 CXS 41,54,5M3 Báo giá Hàng đặt
Vacon 2.2 CXS 42,26,5M3 Báo giá Hàng đặt
Vacon 3 CXS 438M3 Báo giá Hàng đặt
Vacon 5.5 CXS 45,513M4B Báo giá Hàng đặt
Vacon 7.5 CXS 47,518M4B Báo giá Hàng đặt
Vacon 11 CXS 41124M4B Báo giá Hàng đặt
Vacon 15 CXS 41532M5B Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 66 model VACON CX / CXL / CXS

Nguồn thông số: Vacon CX/CXL/CXS User's Manual (UD00224D) · Danfoss – VACON CX (legacy).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo