Vacon Biến tần VACON CX / CXL / CXS

Vacon 55 CX 4

Biến tần Vacon VACON CX / CXL / CXS, 3~ 380–440 V, 55 kW, 110 A, khung M7.

Đã ngừng sản xuất Hãng khuyên thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON NX.

Vacon VACON CX / CXL / CXS – ảnh đại diện dòng máy
Ảnh: Vacon · Họ VACON CX (ảnh cũ, chất lượng thấp) (ảnh đại diện dòng VACON CX / CXL / CXS)

Thông số Vacon 55 CX 4

Mã
Vacon 55 CX 4
Hãng · dòng
Vacon · VACON CX / CXL / CXS (biến tần)
Điện áp
3~ 380–440 V
Công suất
55 kW
Dòng điện
110 A
Khung / cỡ
M7
Ghi chú
Tải biến thiên (VT, 40 °C): 75 kW – 150 A.

Cột kW, Dòng (A) = tải mô-men không đổi (CT): ICT, quá tải 150% trong 1 phút/10 phút, 50 °C. Tải biến thiên (VT, 40 °C, không quá tải) ghi ở phần ghi chú.

Hãng đã ngừng sản xuất dòng VACON CX / CXL / CXS. Vẫn tìm được hàng cũ hoặc hàng tồn; nếu không có, chúng tôi báo phương án thay bằng VACON 100 INDUSTRIAL, VACON NX hoặc sửa máy đang dùng.

Thông số chung dòng VACON CX / CXL / CXS

Mở
Dải công suất
CXS: 0,55–22 kW; CXL: 0,75–400 kW; CX: 2,2–1500 kW (tải mô-men không đổi; CX 690 V tới 1250 kW)
Điều khiển
U/f, vector vòng hở, vector vòng kín
Cấp bảo vệ
CXS: IP20; CXL: IP21/IP54 (cỡ lớn IP20); CX: IP20/IP00
Khác
Tần số ra 0–500 Hz; tần số đóng cắt 1–16 kHz (tới 90 kW, cấp 400/500 V); ứng dụng 'Five in One+'
Thường dùng cho
BơmQuạtBăng tảiMáy công nghiệp

Cách đọc mã

Ví dụ VACON (CA) 2.2 CX 4 G 2 N 1: (CA) = phần mềm; 2.2 = công suất định mức kW ở tải mô-men không đổi (tải bơm quạt lớn hơn 1 cấp); CX/CXL/CXS = dòng; 2 = 230 V, 4 = 400 V, 5 = 500 V, 6 = 690 V; A/B/C/D/G = kiểu bàn phím; 0/2/5/7/9 = IP00/IP20/IP54/IP21/đặc biệt; N/I/C = mức EMC; 0/1 = không/có chopper.

Cỡ khác cùng dòng VACON CX / CXL / CXS

MãkWDòng (A)KhungGiá (chưa VAT)Giao hàng
Vacon 22 CX 42248M6 Báo giá Hàng đặt
Vacon 30 CX 43060M6 Báo giá Hàng đặt
Vacon 37 CX 43775M6 Báo giá Hàng đặt
Vacon 45 CX 44590M6 Báo giá Hàng đặt
Vacon 75 CX 475150M7 Báo giá Hàng đặt
Vacon 90 CX 490180M7 Báo giá Hàng đặt
Vacon 110 CX 4110210M8 Báo giá Hàng đặt
Vacon 132 CX 4132270M8 Báo giá Hàng đặt

Xem đủ 66 model VACON CX / CXL / CXS

Nguồn thông số: Vacon CX/CXL/CXS User's Manual (UD00224D) · Danfoss – VACON CX (legacy).

Thông số theo tài liệu của hãng. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo