Beckhoff Servo drive

Servo drive Beckhoff AX5000

Servo drive số EtherCAT dạng 1 trục (AX51xx) hoặc 2 trục (AX52xx), chu kỳ vòng dòng/tốc độ/vị trí tối thiểu 62,5 µs. Chạy động cơ servo đồng bộ AM8000 và nhiều loại động cơ khác (không đồng bộ, tuyến tính, torque).

Đang sản xuất

Chọn model
Beckhoff AX5000 (AX5106 (vỏ chung cỡ 1 trục AX5101…AX5106))
Ảnh: Beckhoff · AX5106 (vỏ chung cỡ 1 trục AX5101…AX5106)
  • 16Model
  • 2Cấp điện áp

Thông số chung

Điện áp
3 pha 100–480 V AC ±10% (AX5101–AX5140, AX5201–AX5206)
3 pha 400–480 V AC ±10% (AX5160–AX5193)
Công suất
Dòng định mức 1,5–170 A (1 trục); 2 × 1,5 A đến 2 × 6 A (2 trục)
Điều khiển
Servo điều khiển dòng/tốc độ/vị trí số, chu kỳ tối thiểu 62,5 µs; profile Sercos cho servo drive theo IEC 61800-7-204 (SoE)
Truyền thông
EtherCAT
Khác
Phản hồi: resolver, SinCos 1 Vpp, EnDat 2.1, HIPERFACE, BiSS B, OCT (một cáp, đến AX5140/AX52xx); card tuỳ chọn AX5701/AX5702 (EnDat 2.1, HIPERFACE, BiSS B, SinCos), AX5721/AX5722 (EnDat 2.2, BiSS C). An toàn TwinSAFE tuỳ chọn: AX5801 (STO/SS1), AX5805/AX5806 (Safe Motion). Lọc nguồn tích hợp, DC link tối đa 875 V DC, 8 I/O số lập trình được, nhiệt độ làm việc 0–50 °C, CE, cULus. Bộ hãm tái sinh trả lưới AX8820 tuỳ chọn.
Thường dùng cho
Máy đóng góiMáy công cụMáy inRobot, máy nhiều trục

Cách đọc mã

AX5xyz-abcd-efgh: x = số kênh (1 hoặc 2); yz = dòng định mức mỗi kênh (01 = 1,5 A, 03 = 3 A, 06 = 6 A (4,5 A khi cấp 1 pha), 12, 18, 25, 40, 60, 72, 90 A; 91 = 110 A, 92 = 143 A, 93 = 170 A); e = biến thể (0 chuẩn, 1 đặc biệt/theo khách); f = thế hệ phần cứng (0 thế hệ 1, 2 thế hệ 2); g = dual use (0: ≤ 599 Hz, 1: > 599 Hz); h = phiên bản firmware. Hãng ghi -0200 (firmware 2.06) và -0202 (firmware ≥ 2.10, mã khuyến nghị).

Bảng model AX5000 16

Cột Dòng (A) là dòng ra định mức mỗi kênh (rms) theo trang sản phẩm hãng; dòng đỉnh ghi ở phần ghi chú. Hãng không công bố kW cho từng mã nên kW để trống.

Điện áp
MãĐiện áp Dòng (A) Giá (chưa VAT) · giao hàngThêm vào giỏ
AX5101-0000-02021 trục; dòng đỉnh 4,5 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5103-0000-02021 trục; dòng đỉnh 7,5 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5106-0000-02021 trục; dòng đỉnh 13 A/trục; rộng 92 mm; cấp 1 pha: 4,5 A (theo type key trong manual) 3~ 100–480 V 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5112-0000-02021 trục; dòng đỉnh 26 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 12 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5118-0000-02021 trục; dòng đỉnh 36 A/trục; rộng 185 mm 3~ 100–480 V 18 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5125-0000-02021 trục; dòng đỉnh 50 A/trục; rộng 185 mm 3~ 100–480 V 25 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5140-0000-02021 trục; dòng đỉnh 80 A/trục; rộng 185 mm 3~ 100–480 V 40 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5160-0000-02021 trục; dòng đỉnh 120 A/trục; rộng 190 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 60 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5172-0000-02021 trục; dòng đỉnh 144 A/trục; rộng 190 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 72 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5190-0000-02021 trục; dòng đỉnh 180 A/trục; rộng 280 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 90 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5191-0000-02021 trục; dòng đỉnh 180 A/trục; rộng 280 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 110 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5192-0000-02021 trục; dòng đỉnh 215 A/trục; rộng 280 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 143 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5193-0000-02021 trục; dòng đỉnh 221 A/trục; rộng 280 mm; không hỗ trợ OCT 3~ 400–480 V 170 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5201-0000-02022 trục, 1,5 A/trục; dòng đỉnh 5 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 1,5 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5203-0000-02022 trục, 3 A/trục; dòng đỉnh 10 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 3 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao
AX5206-0000-02022 trục, 6 A/trục; dòng đỉnh 13 A/trục; rộng 92 mm 3~ 100–480 V 6 Báo giáHàng đặt · báo ngày giao

Nguồn thông số: AX5000 – tổng quan dạng bảng (beckhoff.com) · AX5000 – trang dòng sản phẩm · AX5101 – trang sản phẩm (mẫu; các mã khác cùng thư mục, vd …/ax5193.html) · AX5000 System manual Hardware 2 (PDF).

Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.

Zalo