Thông số chung
- Điện áp
- 3 pha 220–480 V (8BVP)
3 pha 380–500 V (8B0P0220/0440)
3 pha 208–480 V (8B0P0110) - Công suất
- 4–120 kW công suất liên tục
- Điều khiển
- 8BVP có điều chỉnh, hiệu chỉnh hệ số công suất (PFC), hãm tái sinh về lưới; 8B0P không điều khiển, không tái sinh
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Truyền thông
- POWERLINK (hệ ACOPOSmulti)
- Khác
- Lắp trên tấm đế (mounting plate) chung với module trục; 3 kiểu tản nhiệt: treo tường, xuyên vách, cold plate. 8BVP cần lọc nguồn 8BVF và cuộn kháng 8BVR đi kèm. 8B0P0110 có lọc nguồn và điện trở xả tích hợp, cấp 24 VDC cho hệ.
- Thường dùng cho
- Máy nhiều trụcMáy bao bìMáy inMáy nhựaDây chuyền thực phẩm, đồ uống
Cách đọc mã
8BVP0440HW00.000-1: 8BVP nguồn chủ động / 8B0P nguồn thụ động; 0440 = 44 A; HW treo tường, HC cold plate hoặc xuyên vách; đuôi -1 bản chuẩn, -3 bản ACOPOSmulti3 (CPU mạnh hơn); .004/.008 là biến thể đặc biệt.
Bảng model ACOPOSmulti – module nguồn (8BVP, 8B0P) 14
kW = công suất liên tục ở 3x 400 VAC, 40 °C, <500 m (8BVP: cả cấp và tái sinh). Dòng (A) = cỡ dòng ghi trong tên module.
| Mã | Điện áp | kW | Dòng (A) | Giá (chưa VAT) · giao hàng | Thêm vào giỏ |
|---|---|---|---|---|---|
| 8BVP0220HC00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 15 | 22 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP0220HW00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 15 | 22 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP0440HC00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 30 | 44 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP0440HW00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 30 | 44 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP0880HC00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 60 | 88 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP0880HW00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 60 | 88 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP1650HC00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 120 | 165 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8BVP1650HW00.000-1module nguồn chủ động (cấp + hãm tái sinh về lưới), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 220–480 V | 120 | 165 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0110HC00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 208–480 V | 4 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0110HW00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 208–480 V | 4 | 11 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0220HC00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 380–500 V | 8 | 22 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0220HW00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 380–500 V | 8 | 22 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0440HC00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), cold plate/xuyên vách; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 380–500 V | 16 | 44 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao | |
| 8B0P0440HW00.000-1module nguồn thụ động (không tái sinh), treo tường; A là cỡ dòng ghi trong tên module | 3~ 380–500 V | 16 | 44 | Báo giáHàng đặt · báo ngày giao |
Không có model khớp.
Nguồn thông số: B&R – ACOPOSmulti power supply modules · B&R – ACOPOSmulti passive power supply modules · B&R – ACOPOSmulti user's manual (tải về) · B&R Community – trạng thái Classic của module -1, thay bằng -3.
Thông số theo tài liệu của hãng, tra ngày 10/10/2026. Hãng có thể đổi mã theo đợt sản xuất: đối chiếu tem máy trước khi đặt hàng.
